載
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 載 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 載 (6)
tại chỗtrạng từ
Ngay ở nơi đó, không đem đi đâu và không đợi lúc nào khác.
Phương ngữ Nam Bộ
vận tảidanh từ; động từ
Chở hàng hóa hay chở người từ nơi nầy qua nơi khác bằng xe, ghe, tàu; cũng chỉ việc chuyên chở đó.
Tiếng Việt phổ thông
hiện tạidanh từ; trạng từ
Lúc bây giờ, khoảng thời gian đang diễn ra, đối với những gì đã qua và những gì chưa tới.
Tiếng Việt phổ thông
tại trậntrạng từ
Là ngay tại chỗ và ngay lúc việc đang xảy ra, nên nó hầu như luôn đi sau tiếng bắt: bắt tại trận.
Phương ngữ Nam Bộ
tại mạng sốquán ngữ; cụm giới từ
Do mạng số mà ra, do trời định; lối đảo chữ của tại số mạng, đổ nguyên do một chuyện rủi cho phần số của người ta.
Phương ngữ Nam Bộ
tại số mạngquán ngữ; cụm giới từ
Do số mạng mà ra, do trời định; lối nói đổ nguyên do một chuyện may rủi cho phần số của người ta.
Phương ngữ Nam Bộ