Nghĩa của “nhứt định” là gì?
Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhất định 一定: đã quyết dứt khoát, không đổi ý; chắc chắn, hẳn là; đứng sau danh từ là đã định sẵn, cố định, như không có giờ nhứt định.
Tiếng Anh: The older Southern form of nhat dinh: to be firmly resolved; certainly, surely; and after a noun, fixed or set, as in no fixed hour.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhứt định”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Nhứt định viết 一定: đã quyết chắc, một mực làm hay không làm, như nhứt định không chịu, đã nhứt định; chưa nhứt định là còn chưa quyết.
🇬🇧 Written with the Sino-Vietnamese words for one and settle: to be firmly resolved, set on doing or not doing something, as in nhut dinh khong chiu (flatly refuse); chua nhut dinh means not yet decided.
Thí dụ:
Cha đã nhứt định sáng mai cha tháp tàu lên Châu đốc rồi vô núi ẩn thân mà tu.
I have made up my mind: tomorrow morning I will take the boat up to Chau Doc and go into the mountains to live as a hermit.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửTui bây giờ nhứt định mọc gốc, mọc rễ tại vườn ổi nầy chớ không đi đâu nữa hết.
I am set on putting down roots in this guava orchard now and going nowhere else.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmEm không ưng là tại em nhứt định không lấy chồng, chớ không phải em dám chê ổng.
I refused because I am determined not to marry, not because I would dare look down on him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhÔng suy tới nghĩ lui một hồi rồi ông nhứt định giấu bức thơ, không cho Thể-Phụng hay.
He turned it over in his mind for a while and then decided to hide the letter and not let The Phung know.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa🇻🇳 Đứng trước một vị ngữ để nói điều người nói tin chắc sẽ đúng, sẽ xảy ra, như nhứt định có, nhứt định sẽ.
🇬🇧 Placed before a predicate to state what the speaker is sure is true or will happen, as in nhut dinh co (certainly has) and nhut dinh se (will surely).
Thí dụ:
Những tập tục nầy nhứt định có ảnh hưởng với người lưu dân từ miền Trung đến.
These customs certainly influenced the settlers who came from the Center.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngMuốn làm ruộng trên diện tích to thì nhứt định là dùng loại phảng cổ cò.
To farm a large area you must surely use the heron-neck sickle.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamNhứt định phen này thằng bé sẽ mang ơn cứu tử hoàn sanh của lão đến trọn đời.
This time the boy would surely owe the old man his life for as long as he lived.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời🇻🇳 Đứng sau danh từ để nói cái đã được định rõ, cố định, như giờ nhứt định, hướng nhứt định; không có giờ nhứt định là giờ giấc không chừng.
🇬🇧 Placed after a noun to mean fixed or set, as in gio nhut dinh (a fixed hour) and huong nhut dinh (a set direction); khong co gio nhut dinh means at no regular time.
Thí dụ:
Gió cao rơi vào, không lối ra, chạy quanh quẩn, không có hướng nhứt định.
The high wind fell in, found no way out and ran round and round with no fixed direction.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióTheo thường lệ, khi xuất phát hai chiếc ghe không ở lằn mức nào nhứt định.
As usual, the two boats did not start from any fixed line.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTôi đi đo đất bữa về sớm bữa về tối không có giờ nhứt định.
I go out surveying land and come home early some days and late others, at no fixed hour.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Tôi đã nhứt định không thèm xin tiền nhà nữa.”Câu hỏi thường gặp về “nhứt định”
“nhứt định” nghĩa là gì?
Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhất định 一定: đã quyết dứt khoát, không đổi ý; chắc chắn, hẳn là; đứng sau danh từ là đã định sẵn, cố định, như không có giờ nhứt định.
“nhứt định” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Con nhà giàu của Hồ Biểu Chánh: “- Tôi đã nhứt định không thèm xin tiền nhà nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.