Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ

Nghĩa chữ

Chữ 執 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 執 (10)

Xem tất cả từ điển
cố chấptính từ

Khư khư giữ ý mình hay giữ mối giận, không chịu bỏ qua hay nghe người khác.

Tiếng Việt phổ thông
bất chấpđộng từ

Không kể tới, cứ làm dầu có cái cản hoặc dầu người ta nói gì.

Tiếng Việt phổ thông
câu chấpđộng từ

Để bụng, bắt lỗi từng chút; khư khư giữ ý mình, lề lối mình mà không chịu bỏ qua.

Tiếng Việt phổ thông
chấp bútđộng từ

Cầm viết mà viết ra bài, ra sách; lãnh phần viết một bài, một mục cho tờ báo.

Tiếng Việt phổ thông
chấp nhậnđộng từ

Bằng lòng nhận lấy một điều người ta đưa ra hay một cảnh mình gặp phải; chịu cho là được.

Tiếng Việt phổ thông
chấp nhấtđộng từ

Để bụng, bắt lỗi từng chút chuyện người ta lỡ làm, lỡ nói, không chịu bỏ qua.

Tiếng Việt phổ thông
chứa chấpđộng từ

Cho ở, che giấu người hay giữ vật trong chỗ của mình, nhiều khi là điều không nên hay phạm pháp; nói rộng là chứa đựng.

Tiếng Việt phổ thông
miễn chấpđộng từ

Bỏ qua cho, không bắt lỗi, không để bụng; lời xin lỗi lịch sự theo lối xưa.

Tiếng Việt phổ thông
chấp thuậnđộng từ

Nhận cho, chịu theo cái người ta xin hay người ta bày ra.

Tiếng Việt phổ thông
tranh chấpđộng từ

Giành giựt với nhau một quyền lợi, một phần đất hay một điều phải trái mà hai bên đều cho là của mình.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 執 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng