Nghĩa chữ
Chữ 執 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 執 (10)
Khư khư giữ ý mình hay giữ mối giận, không chịu bỏ qua hay nghe người khác.
Không kể tới, cứ làm dầu có cái cản hoặc dầu người ta nói gì.
Để bụng, bắt lỗi từng chút; khư khư giữ ý mình, lề lối mình mà không chịu bỏ qua.
Cầm viết mà viết ra bài, ra sách; lãnh phần viết một bài, một mục cho tờ báo.
Bằng lòng nhận lấy một điều người ta đưa ra hay một cảnh mình gặp phải; chịu cho là được.
Để bụng, bắt lỗi từng chút chuyện người ta lỡ làm, lỡ nói, không chịu bỏ qua.
Cho ở, che giấu người hay giữ vật trong chỗ của mình, nhiều khi là điều không nên hay phạm pháp; nói rộng là chứa đựng.
Bỏ qua cho, không bắt lỗi, không để bụng; lời xin lỗi lịch sự theo lối xưa.
Nhận cho, chịu theo cái người ta xin hay người ta bày ra.
Giành giựt với nhau một quyền lợi, một phần đất hay một điều phải trái mà hai bên đều cho là của mình.