Nghĩa của “thập phân chi nhứt” là gì?
một phần trong mười phần, tức 1/10
Tiếng Anh: Thập phân chi nhứt is an old Sino-Vietnamese fraction expression meaning one tenth, 1/10. Its literary-Chinese structure is 十分之一: ten parts, of them one. In Hồ Biểu Chánh's contract scene it specifies a one-tenth commission on profit, but the expression itself does not mean commission, money, profit, ten percent of an unstated base, or a decimal numeral in the modern grammatical sense.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Thập phân chi nhứt 十分之一 nghĩa là một phần trong mười phần, tức 1/10 hay 10% của một đại lượng đã nêu. Cú pháp Hán văn đặt mẫu số trước rồi dùng chi 之 nối tử số: thập phân (mười phần) + chi (của) + nhứt (một). Hồ Biểu Chánh dùng cụm nầy trong điều khoản tiền huê hồng tính trên phần lời; đó là ngữ cảnh áp dụng, không phải nghĩa cố định của cụm. Không cắt thành chi nhứt, không nhập thập phân nghĩa hệ số thập phân hiện nay và không tự tính số tiền khi chưa biết đại lượng nền.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thập phân chi nhứt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phân số bằng một phần của một tổng thể được chia thành mười phần bằng nhau.
🇬🇧 One of ten equal parts of a whole; one tenth, 1/10.
Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.
Thí dụ:
Tờ hiệp đồng ghi người coi hàng được hưởng thập phân chi nhứt số lời.
The contract says the supervisor receives one tenth of the profit.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThập phân chi nhứt của một trăm là mười.
One tenth of one hundred is ten.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai bên đồng ý chia thập phân chi nhứt phần thu thêm cho người môi giới.
Both sides agree to give one tenth of the additional proceeds to the broker.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMuốn tính thập phân chi nhứt, phải biết rõ đại lượng làm nền.
To calculate one tenth, the base quantity must be known.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong văn cũ, thập phân chi nhứt tương ứng với cách nói một phần mười ngày nay.
In older writing, thập phân chi nhứt corresponds to today's expression một phần mười.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThập phân chi nhứt viết bằng phân số là 1/10.
Thập phân chi nhứt is written as the fraction 1/10.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột khoản thập phân chi nhứt không tự cho biết là tiền công hay tiền huê hồng.
A share described as thập phân chi nhứt does not itself show whether it is wages or commission.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCụm thập phân chi nhứt chỉ tỉ lệ, chớ chưa phải kết quả tính thành tiền.
Thập phân chi nhứt gives only a ratio, not a calculated monetary amount.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông nên tách chi nhứt khỏi thập phân chi nhứt rồi lập thành một mục từ riêng.
Chi nhứt should not be detached from thập phân chi nhứt and made into a separate entry.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThập phân chi nhứt là cấu trúc phân số Hán Việt, không đồng nghĩa toàn bộ với danh từ thập phân hiện đại.
Thập phân chi nhứt is a Sino-Vietnamese fraction structure, not the same as the modern noun thập phân in all uses.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hai người bằng lòng cả hai, nên bữa sau hội lại mà lập tờ hiệp đồng, trong tờ có định người đi coi vớt ngọc điệp ăn tiền công mỗi tháng sáu mươi đồng, lại hễ buôn bán có lời thì còn được lãnh thêm tiền huê hồng, tính thập phân chi nhứt .”Câu hỏi thường gặp về “thập phân chi nhứt”
“thập phân chi nhứt” nghĩa là gì?
một phần trong mười phần, tức 1/10
“thập phân chi nhứt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Hai người bằng lòng cả hai, nên bữa sau hội lại mà lập tờ hiệp đồng, trong tờ có định người đi coi vớt ngọc điệp ăn tiền công mỗi tháng sáu mươi đồng, lại hễ buôn bán có lời thì còn được lãnh thêm tiền huê hồng, tính thập phân chi nhứt .”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.