Giải nghĩa nhanh:

Nhứt is an older and Southern form of nhất 一, meaning one, first, sole, or unified in established compounds such as thứ nhứt, duy nhứt, and thống nhứt.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nhứt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nhứt` là dạng cũ và dạng Nam Bộ của `nhất` (`一`), mang các nét một, đứng đầu, duy nhất hoặc hợp thành một thể trong những tổ hợp đã quen: `thứ nhứt`, `duy nhứt`, `nhứt định`, `nhứt là`, `thống nhứt`, `hiệp nhứt`. Không thay mọi chữ `nhất` bằng `nhứt` trong văn chuẩn hiện nay, nhưng phải giữ dạng nhứt trong lời nhân vật, văn liệu và tên riêng. Đặc biệt không nhập `nhứt` (`一`, một) với `nhựt` (`日`, mặt trời/ngày) dù hai dạng cùng gặp trong lời và văn Nam Bộ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1một, thứ nhất, duy nhất hoặc hợp thành một thể trong các tổ hợp cũ/Nam BộSố thứ tự; nhấn mạnh; tổ chức[regional]
B1

🇻🇳 Nghĩa cụ thể do tổ hợp quyết định; dạng hiện hành thường là nhất.

🇬🇧 One, first, sole, certain, or unified in older and Southern compounds corresponding to nhất.

Grammar Patterns:
thứ + nhứtduy + nhứtnhứt + định/làthống/hiệp + nhứt

Ví dụ dùng từ:

Điều thứ nhứt là phải nghe hết câu rồi mới góp ý.

The first thing is to listen to the whole statement before commenting.

Source: VietLayers editorial example

Đây là bản duy nhứt còn giữ nguyên chữ ký của tác giả.

This is the only copy that still preserves the author's signature.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nhứt định chờ đủ mặt con cháu rồi mới cắt bánh.

Grandma insists on waiting until all the children and grandchildren are present before cutting the cake.

Source: VietLayers editorial example

Má dặn mua rau, nhứt là rau đắng để ăn với cháo cá.

Mom says to buy vegetables, especially bitter herbs for the fish porridge.

Source: VietLayers editorial example

Hai bên thống nhứt giờ họp bằng văn bản để khỏi nhớ lộn.

The two sides agree on the meeting time in writing to avoid confusion.

Source: VietLayers editorial example

Tài liệu cũ dùng hiệp nhứt để nói việc hợp lại thành một khối.

The old document uses hiệp nhứt for the act of joining into one body.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Nam Bộ xưa, nhứt có thể tương ứng nhất nhưng không phải chỗ nào cũng thay tự do.

In older Southern usage, nhứt may correspond to nhất, but the two cannot be swapped freely everywhere.

Source: VietLayers editorial example

Biên tập viên giữ chữ nhứt trong lời trích rồi chú dạng hiện hành là nhất.

The editor preserves nhứt in the quotation and notes that the current form is nhất.

Source: VietLayers editorial example

Tên riêng có chữ Nhứt phải được chép đúng theo giấy tờ, không tự sửa thành Nhất.

A proper name containing Nhứt must follow the official record rather than being silently changed to Nhất.

Source: VietLayers editorial example

Chữ nhứt nghĩa một không được lẫn với nhựt nghĩa ngày hoặc mặt trời.

Nhứt meaning one must not be confused with nhựt meaning day or sun.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Con già sói này sống ít nhứt là năm chục năm rồi.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về