Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhứt” là gì?

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhất 一: một, thứ nhất (thứ nhứt); hơn hết (tốt nhứt, lớn nhứt); nhứt là nghĩa là hơn cả, đặc biệt là; duy nhứt, độc nhứt là chỉ có một.

Tiếng Anh: The older Southern form of nhat, one: first (thu nhut); most, as in the superlative (tot nhut); nhut la, especially; and duy nhut or doc nhut, the only one.

Cách đọc
nhứt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhứt”:

4 nét nghĩa
1một, thứ nhấtsố đếm[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Chữ nhứt nầy viết 一, nghĩa là một; trong thứ nhứt là đứng đầu theo thứ tự, như lần thứ nhứt, ngày thứ nhứt.

🇬🇧 This nhut is the Sino-Vietnamese word for one; in thu nhut it means first in order, as in lan thu nhut (the first time) and ngay thu nhut (the first day).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
nhứt + động từ / vị ngữchủ thể + nhứt + hành độngthứ nhứt

Thí dụ:

Ngày thứ nhứt đi vườn Tao-Đàn, Lan-Chi chỉ mới dám leo lên vài nấc thang thôi.

On the first day at the Tao Dan garden, Lan Chi dared climb only a few rungs of the ladder.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Vòng thành thứ nhứt hơi vuông, mỗi cạnh dài cỡ sáu trăm thước, cao hai thước tây.

The first ring of walls was roughly square, each side about six hundred metres long and two metres high.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hiếu lên đây lần thứ nhứt, đi theo sự chỉ dẫn cặn kẽ của Hoàng hôm trong tuần.

Hieu came up here for the first time, following the detailed directions Hoang had given him earlier in the week.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2hơn hết (so sánh bậc nhất)ngữ pháp[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Đứng sau tính từ để nói mức cao nhứt, hơn hết mọi người mọi vật, như rẻ nhứt, lớn nhứt, tốt nhứt. Văn hiện hành viết nhất.

🇬🇧 Placed after an adjective to mark the highest degree, above everyone and everything else, as in re nhut (cheapest), lon nhut (biggest) and tot nhut (best). Standard spelling today is nhat.

Cụm thường gặp:
tốt nhứtlớn nhứthay nhứtrẻ nhứt
Mẫu ngữ pháp:
nhứt + động từ / vị ngữchủ thể + nhứt + hành độngtốt nhứt

Thí dụ:

Để rồi tôi trồng xương rồng, rẻ nhứt mà lại chắc nhứt, không con gì vô lọt hết.

Then I will plant cactus, the cheapest and the surest; nothing will get through.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Thìn là anh ruột của Ngọ, người con trai sáng sủa nhứt trong đám nông dân ở đây.

Thin was Ngo's elder brother, the brightest young man among the farmers here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Mối tình đầu có lẽ là mối tình dại nhứt, sai nhứt, nhưng lại sâu đậm nhứt.

First love is perhaps the most foolish and most mistaken love, but also the deepest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
3nhứt là: hơn cả, đặc biệt làngữ pháp[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong nhứt là: dùng để nêu cái đáng kể hơn cả trong những điều vừa nói, nghĩa là đặc biệt là, hơn hết là.

🇬🇧 In nhut la: used to single out the most notable of the things just mentioned, meaning especially or above all.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
nhứt + động từ / vị ngữchủ thể + nhứt + hành độngnhứt là

Thí dụ:

Hai bên có những lối ăn nói, lối xử thế, và nhứt là lối cảm nghĩ khác xa nhau.

The two sides had very different ways of speaking and behaving, and above all of feeling.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Nhứt là đừng bao giờ nói có bất cứ người tá điền nào của ổng ở xóm này.

Above all, never say that any of his tenants live in this hamlet.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Nàng là một đứa con gái rất tinh nghịch rất đầu bò, nhứt là đối với lũ con trai.

She was a very mischievous, headstrong girl, especially with the boys.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
4duy nhứt, độc nhứt: chỉ có mộtsố đếm[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong duy nhứt, độc nhứt: chỉ có một, không có cái thứ hai.

🇬🇧 In duy nhut and doc nhut: the only one, with no second.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
nhứt + động từ / vị ngữchủ thể + nhứt + hành độngduy nhứt

Thí dụ:

Chồng tôi đưa tôi đi xem cây chuối độc nhứt còn sống được ở miền Nam nước Pháp.

My husband took me to see the only banana tree still alive in the south of France.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con già sói này sống ít nhứt là năm chục năm rồi.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhứt”

“nhứt” nghĩa là gì?

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhất 一: một, thứ nhất (thứ nhứt); hơn hết (tốt nhứt, lớn nhứt); nhứt là nghĩa là hơn cả, đặc biệt là; duy nhứt, độc nhứt là chỉ có một.

“nhứt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Con già sói này sống ít nhứt là năm chục năm rồi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.