Nghĩa của “đệ nhất” là gì?
Thứ nhứt, đứng đầu trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp trên hết là lớp đệ nhất.
Tiếng Anh: First, at the head of an order; the old secondary schools called their top class the de nhat class.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đệ nhất”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đệ nhất là thứ nhứt, nói theo lối chữ nghĩa. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước một tiếng chỉ bậc, chỉ kỳ: đệ nhất niên là năm đầu, đệ nhất lục cá nguyệt là sáu tháng đầu của năm học, bằng Trung học đệ nhất cấp là bằng của bậc trung học thứ nhứt. Học trò nói lên đệ nhất là lên lớp trên hết của bậc trung học thời đó. Đứng sau một danh từ thì nó có nghĩa là đứng đầu, cần hơn hết: món thực phẩm đệ nhất.
🇬🇧 It means first, in a bookish register. In the Southern corpus it stands before a word for a level or a term: the first year, the first semester of the school year, the diploma of the first cycle of secondary school. Pupils speak of moving up to the top class of the secondary school of that time. After a noun it means foremost, the most needed of all, as in the number one food.
Thí dụ:
Tuần này Kim thi đệ nhất lục cá nguyệt nên bận lắm.
This week Kim is sitting the first-semester exams, so Kim is very busy.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngHình như Thúy còn một khóa học nữa là thi bằng Trung học đệ nhất cấp.
It seems Thuy has one more term to go before sitting for the first-cycle secondary school diploma.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmHọc sinh lớp chót, tức là đệ nhất niên, ra lãnh thưởng trước rồi kế học sinh năm thứ hai, thứ ba.
The pupils of the lowest class, that is the first year, went up to receive their prizes first, followed by the pupils of the second and third years.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròPhục vừa vào khoa học trong lúc Như bắt đầu lên đệ nhất.
Phuc had just entered the Faculty of Science when Nhu was starting the top class of secondary school.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmTừ năm đệ nhất niên trở lên, năm nào cũng chủ trương một tờ báo viết tay do Vinh phụ trách kỹ thuật.
From the first year onward, every year there was a handwritten paper to run, with Vinh in charge of the layout.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaHôm nay món thực phẩm đệ nhất là cá khô chỉ còn có nửa con, nhưng không nguy bằng nước ngọt đã cạn trong khạp, phải vét sồn sột mới múc được.
Today the number one food, dried fish, was down to half a fish, but that was less serious than the fresh water, which had run so low in the jar that one had to scrape noisily to scoop any up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tuần này Kim thi đệ nhất lục cá nguyệt nên bận lắm.”“Hình như Thúy còn một khóa học nữa là thi bằng Trung học đệ nhất cấp.”“Học sinh lớp chót, tức là đệ nhất niên, ra lãnh thưởng trước rồi kế học sinh năm thứ hai, thứ ba.”“Phục vừa vào khoa học trong lúc Như bắt đầu lên đệ nhất.”“Từ năm đệ nhất niên trở lên, năm nào cũng chủ trương một tờ báo viết tay do Vinh phụ trách kỹ thuật.”“Hôm nay món thực phẩm đệ nhất là cá khô chỉ còn có nửa con, nhưng không nguy bằng nước ngọt đã cạn trong khạp, phải vét sồn sột mới múc được.”Câu hỏi thường gặp về “đệ nhất”
“đệ nhất” nghĩa là gì?
Thứ nhứt, đứng đầu trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp trên hết là lớp đệ nhất.
“đệ nhất” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Tuần này Kim thi đệ nhất lục cá nguyệt nên bận lắm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.