Nghĩa của “độc nhất vô nhị” là gì?
Chỉ có một mà thôi, không có cái thứ hai, người thứ hai nào giống như vậy.
Tiếng Anh: The only one of its kind, with no second like it; unique.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “độc nhất vô nhị”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Độc nhất vô nhị là chỉ có một, kiếm không ra người thứ hai, cái thứ hai. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về một con người: con người độc nhất vô nhị trên đời nầy mà còn biết yêu dai dẳng như người xưa.
🇬🇧 It means there is only one, and no second person or thing like it can be found. In the Southern corpus it is said of a person: the one and only person in this world who still knows how to love as tenaciously as people of old.
Thí dụ:
Bỗng dưng người con gái áo xanh đâm ra cảm tình với con người độc nhất vô nhị trên đời nầy mà còn biết yêu dai dẳng như người xưa, chớ không thờ ơ, không chế giễu thầm chàng nữa.
All of a sudden the girl in the blue dress came to feel sympathy for that one-of-a-kind person in this world who still knew how to love as tenaciously as people of old, and she no longer treated him with indifference or silently mocked him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bỗng dưng người con gái áo xanh đâm ra cảm tình với con người độc nhất vô nhị trên đời nầy mà còn biết yêu dai dẳng như người xưa, chớ không thờ ơ, không chế giễu thầm chàng nữa.”Câu hỏi thường gặp về “độc nhất vô nhị”
“độc nhất vô nhị” nghĩa là gì?
Chỉ có một mà thôi, không có cái thứ hai, người thứ hai nào giống như vậy.
“độc nhất vô nhị” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Diễm Phượng của Bình Nguyên Lộc: “Bỗng dưng người con gái áo xanh đâm ra cảm tình với con người độc nhất vô nhị trên đời nầy mà còn biết yêu dai dẳng như người xưa, chớ không thờ ơ, không chế giễu thầm chàng nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.