Chữ 鵰 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Tàn tạ, đổ nát, suy sụp tới mức hoang phế; cũng nói về sự nghiệp hay nhan sắc đã tàn.
Rất khéo, rất nhuần tay nhờ tập rèn lâu, tới mức không còn chỗ vụng; thường nói về tài nghề, lời văn, câu thơ.