Trở lại từ điển

đồng nhất

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng nhất” là gì?

Giống y như nhau, trước sau vẫn một, không có chỗ nào khác.

Tiếng Anh: Exactly the same, one and unchanged throughout, with no difference anywhere.

Cách đọc
đồng nhất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng nhất”:

1 nét nghĩa
1y như nhau, trước sau vẫn mộtđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Đồng nhất là vẫn một, vẫn y như nhau dù ở lúc nầy hay lúc khác. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với vẫn: bề ngoài đổi thay theo thời, nhưng nội dung vẫn đồng nhất.

🇬🇧 It means remaining one and the same, whether at one time or another. In the Southern corpus it goes with a word meaning still: the outward form changes over time, but the content stays the same.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + đồng nhấtđồng nhất + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + đồng nhất

Thí dụ:

Về nguồn gốc loại tranh thờ hiện nay, quả là theo quá trình biến đổi về hình thức, nhưng nội dung vẫn đồng nhất.

As for the origin of today's altar paintings, they have indeed gone through a process of change in form, but the content remains the same.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Về nguồn gốc loại tranh thờ hiện nay, quả là theo quá trình biến đổi về hình thức, nhưng nội dung vẫn đồng nhất.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Giỗ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng nhất”

“đồng nhất” nghĩa là gì?

Giống y như nhau, trước sau vẫn một, không có chỗ nào khác.

“đồng nhất” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Về nguồn gốc loại tranh thờ hiện nay, quả là theo quá trình biến đổi về hình thức, nhưng nội dung vẫn đồng nhất.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.