Bậc cao nhứt, đứng đầu hết trong các bậc, dùng cho giấy xe, phòng ngủ, ruộng đất, giải thưởng hay chức phận.
Tiếng Anh: The first and highest grade or rank, used of tickets, rooms, farmland, prizes or official ranks.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Bậc cao nhứt, đứng đầu hết trong các bậc, dùng cho giấy xe, phòng ngủ, ruộng đất, giải thưởng hay chức phận.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hạng là bậc, nhứt là cách người Nam nói nhất, tức là số một. Hạng nhứt là bậc đầu, trên hạng nhì, hạng ba. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho giấy xe, giấy vô cửa, phòng ngủ, bàn ngồi, ruộng tốt, huy chương, chức tri phủ, và cũng để nói ai đứng đầu trong một cuộc thi hay một vùng: Cần Thơ đứng hạng nhứt về lúa gạo. Nó thường đứng liền sau vật được xếp bậc, như ruộng hạng nhứt, phòng hạng nhứt, hay sau đứng, ẵm để nói chiếm chỗ đầu.
🇬🇧 Hang is a grade or rank, and nhut is the Southern way of saying nhat, number one. Hang nhut is the top grade, above second and third. In the Southern corpus it is used for train or entry tickets, rooms, tables, good farmland, medals and the rank of district chief, and also to say who comes first in a contest or a region, as when Can Tho ranks first in rice. It usually follows the thing being graded, as in first-grade land or a first-class room, or follows verbs meaning to stand or to grab to say someone takes first place.
Thí dụ:
Nhờ vậy tỉnh Cần Thơ (Phong Dinh ) đứng hạng nhứt ở toàn Nam Kỳ về sản xuất lúa gạo.
Thanks to that, Can Tho province (Phong Dinh) ranked first in all of Cochinchina in rice production.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamThường thì lên tới Tri phủ hạng nhứt, hoặc Đốc phủ sứ mới được giữ chức Thơ ký đầu tỉnh.
Usually one had to rise to first-class district chief, or to senior district chief, to be allowed to hold the post of chief clerk of the province.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNếu tao số một thì nó số hai, nếu nó "ẵm" hạng nhứt tao ôm hạng nhì.
If I'm number one, that one is number two; if that one scoops first place, I settle for second.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcÔng Bồi-bái còn làm chủ 50 mẫu ruộng hạng nhứt trong kinh Suối Cạn.
Mr. Boi Bai still owned fifty mau of first-grade rice land on the Suoi Can canal.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻSau thời gian làm cai tổng dài dẵng là 48 năm, thấm mệt xin nghỉ, được huy chương bạc hạng nhứt.
After a long stretch of forty-eight years as canton chief, worn out, he asked to retire and was awarded a first-class silver medal.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamBàn sang hạng nhứt đã bị bọn sơ mi tưa bâu chiếm cả rồi.
The first-class tables had all been taken by a crowd in frayed shirts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoThầy Ký mua hai cái giấy hạng nhứt rồi dắt nhau vô cửa.
The clerk bought two first-class tickets and led the way in through the gate.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiCô Lý mua 4 cái giấy hạng nhứt rồi mời khách vô.
Miss Ly bought four first-class tickets and invited the guests in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuNghiệp xưng tên, thì bồi nó đã dọn sẵn hai phòng rồi, phòng hạng nhứt, số 10 và 12 khít nhau từng dưới đất, khỏi lên thang lầu.
When Nghiep gave the name, the attendant had already made up two rooms, first-class rooms, numbers 10 and 12 side by side on the ground floor, with no stairs to climb.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnGiờ thì nàng không phải chỉ dám ước ao một giải an ũi nữa, mà mong cả các giải lớn, hạng ba, hoặc hạng nhì, nếu không là hạng nhứt.
Now she no longer dared hope merely for a consolation prize, but for the big prizes too, third place or second, if not first.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhờ vậy tỉnh Cần Thơ (Phong Dinh ) đứng hạng nhứt ở toàn Nam Kỳ về sản xuất lúa gạo.”“Thường thì lên tới Tri phủ hạng nhứt, hoặc Đốc phủ sứ mới được giữ chức Thơ ký đầu tỉnh.”“Nếu tao số một thì nó số hai, nếu nó "ẵm" hạng nhứt tao ôm hạng nhì.”“Ông Bồi-bái còn làm chủ 50 mẫu ruộng hạng nhứt trong kinh Suối Cạn.”“Sau thời gian làm cai tổng dài dẵng là 48 năm, thấm mệt xin nghỉ, được huy chương bạc hạng nhứt.”“Bàn sang hạng nhứt đã bị bọn sơ mi tưa bâu chiếm cả rồi.”“Thầy Ký mua hai cái giấy hạng nhứt rồi dắt nhau vô cửa.”“Cô Lý mua 4 cái giấy hạng nhứt rồi mời khách vô.”