Nghĩa chữ
Chữ 千 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 千 (11)
Để trống ở trên, không có mái che, nhìn thẳng lên trời.
Đời xưa xa lắm; trong lối nói ra người thiên cổ, hóa ra người thiên cổ thì ý là người đó đã mất rồi.
Nghĩa chữ là cả dưới gầm trời, nhưng trong tiếng Nam Bộ nó là người ta, là bà con chung quanh, cái đám mà mình sợ họ dòm và sợ họ cười.
Ngàn dặm, đường xa lắm; đường thiên lý là con đường cái dài chạy suốt từ xứ nầy qua xứ khác.
Trời và đất; cả cõi mà con người với muôn loài sống ở trong.
Ông Trời, đấng ở trên cao coi xét việc người đời; tiếng xưa, trang trọng.
Nói nhiều, nói liền miệng hết chuyện nầy qua chuyện khác, không đâu vô đâu.
Cái trời sanh chớ không do người làm ra, và cả cảnh vật nói chung.
Người ngoài, người đời bàn ra tán vô mà chê bai hay cười một người vì việc họ làm không phải lẽ hay vì cảnh họ thua kém.
Người chung quanh cười chê, bàn tán, làm cho mình mất mặt; thường nói lúc sợ bị người ta chê cười vì một việc làm không coi được.
Lớn lao, dữ dội tới mức như làm rung trời chuyển đất.