Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ 千 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 千 (11)

Xem tất cả từ điển
lộ thiêntính từ

Để trống ở trên, không có mái che, nhìn thẳng lên trời.

Tiếng Việt phổ thông
thiên cổdanh từ

Đời xưa xa lắm; trong lối nói ra người thiên cổ, hóa ra người thiên cổ thì ý là người đó đã mất rồi.

Tiếng Việt phổ thông
thiên hạdanh từ

Nghĩa chữ là cả dưới gầm trời, nhưng trong tiếng Nam Bộ nó là người ta, là bà con chung quanh, cái đám mà mình sợ họ dòm và sợ họ cười.

Tiếng Việt phổ thông
thiên lýdanh từ

Ngàn dặm, đường xa lắm; đường thiên lý là con đường cái dài chạy suốt từ xứ nầy qua xứ khác.

Tiếng Việt phổ thông
thiên địadanh từ

Trời và đất; cả cõi mà con người với muôn loài sống ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng thiêndanh từ

Ông Trời, đấng ở trên cao coi xét việc người đời; tiếng xưa, trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
huyên thiêntrạng từ

Nói nhiều, nói liền miệng hết chuyện nầy qua chuyện khác, không đâu vô đâu.

Tiếng Việt phổ thông
thiên nhiêndanh từ; tính từ

Cái trời sanh chớ không do người làm ra, và cả cảnh vật nói chung.

Tiếng Việt phổ thông
thiên hạ chêcụm động từ

Người ngoài, người đời bàn ra tán vô mà chê bai hay cười một người vì việc họ làm không phải lẽ hay vì cảnh họ thua kém.

Phương ngữ Nam Bộ
thiên hạ cườicụm động từ

Người chung quanh cười chê, bàn tán, làm cho mình mất mặt; thường nói lúc sợ bị người ta chê cười vì một việc làm không coi được.

Phương ngữ Nam Bộ
kinh thiên động địathành ngữ

Lớn lao, dữ dội tới mức như làm rung trời chuyển đất.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 千 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng