Nghĩa chữ
Chữ 激 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 激 (12)
Chê trách, bài bác gắt gao một người hay một điều gì cho người ta thấy chỗ dở của nó.
Thấy lòng mình rung động và biết ơn trước lòng tốt, sự lo lắng của người khác dành cho mình.
Nói hay làm cho người ta thêm hăng hái, vững lòng mà ráng sức hơn nữa.
Dùng lời nói hay bài viết mà chê, bắt lỗi một người hay một việc mình cho là quấy.
Nói ra hay viết ra để đánh cái người khác, cái việc khác.
Nói về thứ nhạc nhịp mau, sôi nổi, làm người nghe rộn lên.
Tiếng cười nhỏ và ngắt quãng, cười mà cố nén cho người ta khỏi nghe.
Làm cho một cái gì trong người nổi lên, hăng lên, chạy nhanh hơn.
Cố ý làm hay nói cho người ta nổi giận, hay nổi lòng, mà xử theo ý mình.
Nói hay làm cho người ta thêm hăng hái, thêm vững bụng mà làm một việc; cũng là cái lời, cái việc có sức thúc người ta như vậy.
Chất do các hạch trong mình tiết ra, điều khiển nhiều việc trong cơ thể; cũng chỉ thuốc chích có chất đó.
Cười nho nhỏ, tiếng cười bật ra từng tràng ngắn mà nén lại trong miệng, thường vì vui, vì tinh nghịch hay vì mắc cười.