Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ 激 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 激 (12)

Xem tất cả từ điển
đả kíchđộng từ; danh từ

Chê trách, bài bác gắt gao một người hay một điều gì cho người ta thấy chỗ dở của nó.

Tiếng Việt phổ thông
cảm kíchđộng từ

Thấy lòng mình rung động và biết ơn trước lòng tốt, sự lo lắng của người khác dành cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
khích lệđộng từ

Nói hay làm cho người ta thêm hăng hái, vững lòng mà ráng sức hơn nữa.

Tiếng Việt phổ thông
kích bácđộng từ

Dùng lời nói hay bài viết mà chê, bắt lỗi một người hay một việc mình cho là quấy.

Tiếng Việt phổ thông
công kíchđộng từ

Nói ra hay viết ra để đánh cái người khác, cái việc khác.

Tiếng Việt phổ thông
kích độngtính từ

Nói về thứ nhạc nhịp mau, sôi nổi, làm người nghe rộn lên.

Tiếng Việt phổ thông
khúc khíchtrạng từ

Tiếng cười nhỏ và ngắt quãng, cười mà cố nén cho người ta khỏi nghe.

Phương ngữ Nam Bộ
kích thíchđộng từ

Làm cho một cái gì trong người nổi lên, hăng lên, chạy nhanh hơn.

Tiếng Việt phổ thông
khiêu khíchđộng từ; tính từ

Cố ý làm hay nói cho người ta nổi giận, hay nổi lòng, mà xử theo ý mình.

Tiếng Việt phổ thông
khuyến khíchđộng từ

Nói hay làm cho người ta thêm hăng hái, thêm vững bụng mà làm một việc; cũng là cái lời, cái việc có sức thúc người ta như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
kích thích tốdanh từ

Chất do các hạch trong mình tiết ra, điều khiển nhiều việc trong cơ thể; cũng chỉ thuốc chích có chất đó.

Tiếng Việt phổ thông
cười khúc khíchđộng từ

Cười nho nhỏ, tiếng cười bật ra từng tràng ngắn mà nén lại trong miệng, thường vì vui, vì tinh nghịch hay vì mắc cười.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 激 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng