嘆
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 嘆 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 嘆 (5)
cảm thánđộng từ
Rung động mạnh trong lòng trước cái đẹp hay điều cao xa, tới mức ngây ngất.
Tiếng Việt phổ thông
than thởđộng từ
Là nói ra cái buồn của mình cho người khác nghe, nên nó cần một người nghe, và nhà văn cũng cho tiếng dế tiếng nước than thở.
Tiếng Việt phổ thông
than vanđộng từ
Than thở, kể lể nỗi khổ của mình ra cho người khác nghe.
Phương ngữ Nam Bộ
than khócđộng từ
Vừa than vừa khóc, kể cái khổ của mình ra mà chảy nước mắt.
Tiếng Việt phổ thông
than phiềnđộng từ
Nói ra cái mình chịu không được, cho người khác nghe cái mình không bằng lòng.
Tiếng Việt phổ thông