懷
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 懷 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 懷 (6)
u hoàitính từ
Là buồn thầm mà sâu, cái buồn không có cớ rõ ràng, nên nó khác buồn ở chỗ nó đọng lại thành một vẻ trên gương mặt.
Tiếng Việt phổ thông
hoài cổđộng từ
Nhớ tiếc thời xưa, thương mến những gì thuộc về ngày trước.
Tiếng Việt phổ thông
cảm hoàidanh từ
Nỗi bùi ngùi dấy lên trong lòng khi nghĩ tới phận mình hay tới chuyện đã qua.
Tiếng Việt phổ thông
hoài bãodanh từ
Điều mong ước lớn lao ôm ấp trong lòng từ lâu, muốn làm cho được trong đời.
Tiếng Việt phổ thông
hoài vậytrạng từ
Là cứ như vậy không thôi, nói khi mình đã chán mà người kia vẫn làm tiếp, nên nó gần như luôn nằm trong câu hỏi trách.
Phương ngữ Nam Bộ
hoài nghiđộng từ
Nghi ngờ, không tin chắc, cứ ngờ vực mãi về một điều.
Tiếng Việt phổ thông