Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết41 từ

Nghĩa chữ

Chữ 煩 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 煩 (32)

Xem tất cả từ điển
u buồntính từ

Buồn thấm, cái buồn phủ lên một cảnh, một khuôn mặt, một tiếng nhạc.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn bãtính từ; trạng từ

Buồn nặng và kéo dài, và nó bước ra được cả cảnh vật lẫn đồ vật.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn tẻtính từ

Là buồn vì trống trải và cứ lặp hoài, không có gì mới, nên nó khác buồn vì đau ở chỗ nó do sự đều đều mà ra.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn xotính từ

Buồn hiện ra ở cái mặt xuôi xuống, nói theo lối miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
bớt buồnđộng từ

Là đỡ buồn hơn trước, buồn còn mà nhẹ đi, nên trong truyện nó là cái đích của mọi lời khuyên giải.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn bựctính từ

Buồn mà bức, cái buồn có tức ở trong nên ngồi không yên.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn hiutính từ

Buồn thiu, cái buồn lặng không nói ra, thường đọc thấy trên mặt.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn khổtính từ

Buồn rầu và đau khổ trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn nảntính từ

Vừa buồn vừa chán, trong lòng thấy mất hứng, không còn muốn làm gì hay mong gì nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn ngủtính từ

Thấy muốn ngủ; và nói một bài giảng hay một câu chuyện nhạt tới mức gây ngủ.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn rầutính từ

Là buồn mà lo, cái buồn kéo dài tới sanh bịnh, nên nó nặng hơn buồn và trong truyện nó hay dẫn tới đau ốm.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn tủitính từ

Buồn mà tủi thân, thấy mình bị bỏ rơi, bị coi rẻ hay thua sút người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
đau buồntính từ

Buồn khổ, xót xa trong lòng vì mất mát hay chuyện không may; cũng làm danh từ chỉ nỗi buồn ấy.

Phương ngữ Nam Bộ
phiền hàđộng từ

Phiền lòng, trách móc hay tỏ ý không vui vì một người hay một việc.

Tiếng Việt phổ thông
ưu phiềntính từ

Buồn rầu lo nghĩ, lòng nặng trĩu phiền muộn.

Tiếng Việt phổ thông
buồn cườitính từ

Là làm cho người ta muốn cười, mà cái cười đó thường có pha chút thương hoặc chút chê chớ không phải cười vui thuần.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn thảmtính từ

Buồn tới mức thảm, buồn nặng, nhìn vô là thấy ở ngoài mặt.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn thiutính từ

Buồn rầu lộ rõ ra mặt, ủ rũ, không còn chút vui.

Phương ngữ Nam Bộ
cảm phiềnđộng từ

Tiếng nói lịch sự khi nhờ người ta chịu khó một chút vì mình, hay xin người ta bỏ qua, đừng buồn lòng.

Tiếng Việt phổ thông
chia buồnđộng từ

Tỏ lòng thương cảm, cùng chịu nỗi buồn với người gặp chuyện không may, nhứt là khi có tang.

Phương ngữ Nam Bộ
giải buồnđộng từ

Làm một việc gì cho khuây khỏa, cho quên nỗi buồn hay cho bớt hiu quạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
phiền nãodanh từ

Nỗi buồn phiền, sầu não chất chứa trong lòng; cũng dùng như tính từ chỉ lòng buồn khổ.

Tiếng Việt phổ thông
buồn phiềntính từ

Buồn, mà cái buồn đó có một chuyện nằm trong lòng chưa gỡ ra được.

Phương ngữ Nam Bộ
phiền muộntính từ

Buồn rầu lo nghĩ, có chuyện gì đè nặng ở trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
phiền phứctính từ

Rắc rối lôi thôi, làm thì mắc công mà lại còn sanh chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
than phiềnđộng từ

Nói ra cái mình chịu không được, cho người khác nghe cái mình không bằng lòng.

Tiếng Việt phổ thông
lộ sắc buồncụm động từ

Để nỗi buồn hiện ra trên nét mặt, cho người khác nhìn thấy mình đang buồn.

Phương ngữ Nam Bộ
nao nao buồntính từ

Buồn nhẹ, man mác, dâng lên trong lòng thình lình mà không rõ ràng, thường khi nhớ chuyện cũ hay lúc phải chia tay.

Phương ngữ Nam Bộ
buồn lung lắmtính từ

Buồn rầu nhiều lắm, trong lòng nặng nề không vui lên được, lối nói xưa của người Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
nghe buồn ngủđộng từ

Thấy trong người buồn ngủ, muốn nhắm mắt ngủ, có khi sau bữa ăn, sau chầu rượu, có khi vì phải nghe chuyện nhạt nhẽo.

Phương ngữ Nam Bộ
mặt mày buồn xocụm tính từ

Nét mặt buồn thiu, rũ xuống, ai nhìn cũng thấy người đó đang buồn hay thất vọng.

Phương ngữ Nam Bộ
mặt buồn dàu dàucụm tính từ

Nét mặt buồn rũ xuống, ủ ê như lá héo, ai nhìn vô cũng thấy người đó đang buồn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 煩 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng