快
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 快 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 快 (6)
sức khoẻdanh từ
Cái mạnh của thân mình, cái vốn để làm việc và để sống.
Tiếng Việt phổ thông
khoái chítính từ
Là vừa lòng tới mức lộ ra ngoài, thường vì chuyện xảy ra đúng như mình muốn hoặc vì thấy người khác bị hố.
Tiếng Việt phổ thông
khoái lạctính từ; danh từ
Vui sướng, thỏa thích trong lòng; cũng chỉ điều đem lại sự vui sướng đó.
Tiếng Việt phổ thông
khoái trátính từ
Sướng khoái, thích thú lắm, lộ ra mặt hay trong tiếng cười.
Tiếng Việt phổ thông
khoẻ khoắntính từ
Khỏe mạnh và dễ chịu, thấy nhẹ nhàng trong mình hay trong lòng, nhứt là sau khi nghỉ ngơi, tắm mát hay hết bịnh.
Phương ngữ Nam Bộ
khoan khoáitính từ
Nhẹ người và dễ chịu, cái thoải mái thấm vô cả thân lẫn lòng.
Tiếng Việt phổ thông