敏
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 每 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 每 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 敏 (6)
cần mẫntính từ
Siêng năng, chịu khó làm đều đều, không lơ là, không ham chơi.
Tiếng Việt phổ thông
may mắntính từ; danh từ
Là gặp điều lành ngoài công mình, nên nó đứng đối với rủi ro, và nó vừa làm tính từ vừa làm danh từ: được cái may mắn.
Phương ngữ Nam Bộ
mùi mẫntính từ
Thấm thía, cảm động tới chảy nước mắt; hay nói khóc hay giọng ca làm người ta xót xa.
Phương ngữ Nam Bộ
minh mẫntính từ
Minh mẫn là đầu óc sáng suốt, nhận biết và suy xét rõ ràng, không rối trí.
Phương ngữ Nam Bộ
gặp may mắncụm động từ
Được hên, gặp vận tốt, có chuyện tốt tới với mình một cách tình cờ.
Phương ngữ Nam Bộ
khóc mùi mẫncụm động từ
Khóc thảm thiết, khóc với lòng đau xót thiệt tình, làm người chung quanh cũng mủi lòng.
Phương ngữ Nam Bộ