Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 冗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 冗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 沉 (8)
Nằm sâu bên dưới, khuất khỏi mặt nước, mặt đất (đá ngầm, kinh ngầm, sóng ngầm); làm hay hiểu một cách kín đáo, không nói thẳng ra (ngầm hiểu, ngầm bảo, ý ngầm).
Chìm sâu vô, mê mải trong một cảm xúc, ý nghĩ hay cảnh vật, quên hết chung quanh.
Buông tiếng khen ra ngoài miệng vì thấy đẹp hoặc thấy hay, khen không giữ được.
Làm một cách kín đáo, âm thầm, không để lộ ra ngoài (ngấm ngầm tẩy chay); nói về tình cảm, cơn giận, nỗi buồn là âm ỉ ở trong lòng mà không bộc lộ (ngấm ngầm giận, ghen ngấm ngầm).
Là ít nói và kín, nói về người thì là một nết, nói về một nơi thì là cái yên vắng của nơi đó.
Là lặng đi mà nghĩ, không nói không cử động, cái vẻ của người đang cân nhắc một chuyện khó.
Là giữ được cái yên trong lòng dầu gặp chuyện gấp, nên nó là một nết chớ không phải một lúc.
Khen lấy khen để, luôn miệng tỏ ý thán phục cái mình mới thấy hay mới nghe.