沉
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: thủy

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ水
Số nét7 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 冗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 冗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 沉 (8)

Xem tất cả từ điển
ngầmtính từ, phó từ

Nằm sâu bên dưới, khuất khỏi mặt nước, mặt đất (đá ngầm, kinh ngầm, sóng ngầm); làm hay hiểu một cách kín đáo, không nói thẳng ra (ngầm hiểu, ngầm bảo, ý ngầm).

Phương ngữ Nam Bộ
chìm đắmđộng từ

Chìm sâu vô, mê mải trong một cảm xúc, ý nghĩ hay cảnh vật, quên hết chung quanh.

Phương ngữ Nam Bộ
trầm trồđộng từ

Buông tiếng khen ra ngoài miệng vì thấy đẹp hoặc thấy hay, khen không giữ được.

Phương ngữ Nam Bộ
ngấm ngầmtính từ, phó từ

Làm một cách kín đáo, âm thầm, không để lộ ra ngoài (ngấm ngầm tẩy chay); nói về tình cảm, cơn giận, nỗi buồn là âm ỉ ở trong lòng mà không bộc lộ (ngấm ngầm giận, ghen ngấm ngầm).

Phương ngữ Nam Bộ
trầm lặngtính từ

Là ít nói và kín, nói về người thì là một nết, nói về một nơi thì là cái yên vắng của nơi đó.

Phương ngữ Nam Bộ
trầm ngâmtính từ

Là lặng đi mà nghĩ, không nói không cử động, cái vẻ của người đang cân nhắc một chuyện khó.

Tiếng Việt phổ thông
trầm tĩnhtính từ

Là giữ được cái yên trong lòng dầu gặp chuyện gấp, nên nó là một nết chớ không phải một lúc.

Tiếng Việt phổ thông
trầm trồ khen ngợiđộng từ

Khen lấy khen để, luôn miệng tỏ ý thán phục cái mình mới thấy hay mới nghe.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 沉 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng