謝
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ
Nghĩa chữ
Chữ 謝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 謝 (7)
tạ ơnđộng từ
Làm lễ mà cảm ơn, khác lời cảm ơn suông vì nó có động tác.
Tiếng Việt phổ thông
bái tạđộng từ
Lạy hay cúi mình để tỏ lòng biết ơn bậc trên, thần thánh; cám ơn một cách rất cung kính.
Tiếng Việt phổ thông
cảm tạđộng từ
Nói lời biết ơn, tỏ lòng biết ơn người đã giúp mình, cho mình, theo lối trang trọng.
Tiếng Việt phổ thông
giã từđộng từ
Nói lời chia tay rồi đi, bỏ chỗ đó mà đi.
Phương ngữ Nam Bộ
tàn tạtính từ
Là héo rụng và xuống sắc, nói về hoa và nói về người, nên nó là chữ để tả cái đẹp đã qua.
Tiếng Việt phổ thông
tạ tộiđộng từ
Xin lỗi, nhận tội và tỏ ý chuộc lỗi với người mình đã làm phật lòng hay với thần thánh.
Tiếng Việt phổ thông
từ giãđộng từ
Là chào mà đi, nên nó khác chào ở chỗ nó là lời chào lúc rời khỏi, và nó luôn kèm cái ý rằng người ta sắp không còn ở đây.
Phương ngữ Nam Bộ