簡
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 簡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 簡 (5)
giỡnđộng từ
Chơi đùa, cười giỡn (con nít chạy giỡn); nói giỡn là nói cho vui chớ không thiệt; bộ giỡn sao là coi nhẹ chuyện đáng nghiêm; còn nói nước, sóng như đùa nghịch (cá nược giỡn sóng).
Phương ngữ Nam Bộ
giản dịtính từ
Đơn sơ, không rườm; khen người thì là không làm bộ, nói việc thì là dễ.
Tiếng Việt phổ thông
đơn giảntính từ
Ít thứ, không rườm rà, dễ hiểu dễ làm.
Tiếng Việt phổ thông
giản đơntính từ
Ít thứ, ít việc, không rườm rà, không cầu kỳ; dễ làm, dễ hiểu.
Tiếng Việt phổ thông
giản lượcđộng từ
Bỏ bớt những phần rườm rà, chỉ giữ phần chính cho gọn.
Tiếng Việt phổ thông