客
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: miên

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ宀
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết36 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 宀 ở trên, 各 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 宀 ở trên, 各 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 客 (19)

Xem tất cả từ điển
du kháchdanh từ

Người đi chơi xa, đi thăm cảnh đẹp hay đi đường dài ghé qua một nơi.

Tiếng Việt phổ thông
khách sạndanh từ

Là cái nhà cho mướn phòng để người đi đường ở trọ.

Tiếng Việt phổ thông
khách sáotính từ

Giữ lễ, lịch sự bề ngoài quá mức, thiếu thân mật và thiệt lòng.

Tiếng Việt phổ thông
khách trúdanh từ

Cách gọi cũ, nhứt là trong văn Nam Bộ, chỉ người Hoa sang ở, buôn bán, làm ăn tại Việt Nam; cũng đứng sau danh từ chỉ cái thuộc người Hoa, như tiệm cơm khách trú, thầy thuốc khách trú.

Phương ngữ Nam Bộ
chào kháchđộng từ

Là cúi đầu hoặc lên tiếng mừng người mới tới nhà, việc phải làm trước khi mời vô và rót nước.

Phương ngữ Nam Bộ
hành kháchdanh từ

Người đi xe đi tàu, nói cả một đám chớ ít khi nói một người.

Tiếng Việt phổ thông
hiếu kháchtính từ

Quý khách, vui lòng tiếp đãi người tới nhà hay người lỡ đường, cho ăn cho ở tử tế.

Tiếng Việt phổ thông
khách hàngdanh từ

Người tới mua hay tới dùng cái mà một chỗ bán.

Phương ngữ Nam Bộ
khách khứadanh từ

Là khách kể chung, cả đám người tới nhà, nên nó luôn nói tới cái công phải tiếp đãi chớ không nói một người.

Phương ngữ Nam Bộ
khách quantính từ

Ở bên ngoài mình, có sẵn hay xảy ra không tùy theo ý muốn, cảm nghĩ của riêng ai.

Tiếng Việt phổ thông
kiếm kháchdanh từ

Người giỏi dùng gươm, loại nhân vật thường gặp trong truyện võ hiệp.

Tiếng Việt phổ thông
rước kháchđộng từ

Đón khách, tiếp khách tới nhà hay chở khách đi.

Phương ngữ Nam Bộ
thực kháchdanh từ

Người tới ăn uống ở quán, ở nhà hàng hay ngồi dự một bữa tiệc.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp kháchđộng từ

Đón và ngồi với người tới nhà; cũng chỉ cái phòng dành cho việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
phòng kháchdanh từ

Cái phòng dành để tiếp người tới nhà, phòng ngoài của một cái nhà.

Tiếng Việt phổ thông
thượng kháchdanh từ

Người khách quý được tiếp đãi trọng thể, hơn hẳn khách thường.

Tiếng Việt phổ thông
khách qua đườngdanh từ

Là người đi ngang mà mình không biết là ai, nên trong truyện nó là cái đám mắt vô danh mà nhân vật sợ bị dòm, tức là hình cụ thể của chữ thiên hạ.

Phương ngữ Nam Bộ
buồng tiếp kháchdanh từ

Căn buồng trong nhà dành để tiếp khách, ngồi nói chuyện, thường ở phía trước; nay hay gọi là phòng khách.

Phương ngữ Nam Bộ
phòng tiếp kháchdanh từ

Căn phòng trong nhà dành riêng để ngồi tiếp khách, nói chuyện với người tới chơi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 客 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng