Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ

Nghĩa chữ

Chữ 屍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 屍 (14)

Xem tất cả từ điển
kỳ thidanh từ

Một đợt thi, khoảng thời gian mở ra để khảo thí học trò hay người dự tuyển.

Tiếng Việt phổ thông
thi lễđộng từ

Làm lễ chào theo phép lịch sự, như cúi đầu, nghiêng mình hay chắp tay.

Tiếng Việt phổ thông
thi sĩdanh từ

Là người làm thơ nói theo chữ Hán, nên nó trọng thể hơn nhà thơ, và trong truyện Nam Bộ nó hay kèm một chút giọng nhạo.

Tiếng Việt phổ thông
thi vịdanh từ

Là cái chất thơ trong một cảnh hay một việc, nên nó là thứ mất được: người ta nói mất cả thi vị.

Tiếng Việt phổ thông
thây kệđộng từ

Là để cho ai đó hoặc chuyện gì đó muốn ra sao thì ra, mình không dính vô nữa, nói ra với giọng dứt khoát và có chút bực.

Phương ngữ Nam Bộ
thây madanh từ

Xác người chết; cũng dùng ví người sống mà như đã chết, không còn hồn.

Tiếng Việt phổ thông
thi đậuđộng từ

Là đi thi mà qua được, trong Nam nói đậu chớ không nói theo lối phổ thông, và tiếng đậu ở đây nghĩa là đứng lại được chỗ đó.

Phương ngữ Nam Bộ
thi rớtđộng từ

Đi thi mà không đậu, không lên được lớp trên và không lấy được cái bằng.

Phương ngữ Nam Bộ
thi thốđộng từ

Đem tài sức, cái giỏi của mình ra làm cho người ta thấy, khi có dịp.

Tiếng Việt phổ thông
cuộc thidanh từ

Dịp người ta đua tài hay thi cử để chấm hơn thua, đậu rớt.

Phương ngữ Nam Bộ
thi hànhđộng từ

Là làm cho ra cái đã định, nên nó luôn cần một cái lịnh hay một cái kế đi trước, và nó không gồm việc quyết định.

Tiếng Việt phổ thông
thây kệ nóquán ngữ

Mặc kệ, để người đó hay chuyện đó muốn ra sao thì ra, mình không thèm bận tâm hay lo giùm nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
thi tú tàiđộng từ

Dự kỳ thi tú tài, kỳ thi lớn cuối bậc trung học ngày trước, đậu rồi mới được học lên đại học.

Phương ngữ Nam Bộ
thi vị hóađộng từ

Tô vẽ một cảnh, một chuyện hay một quãng đời cho nó nghe đẹp và thơ mộng hơn sự thiệt của nó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 屍 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng