Nghĩa chữ
Chữ 屍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 屍 (14)
Một đợt thi, khoảng thời gian mở ra để khảo thí học trò hay người dự tuyển.
Làm lễ chào theo phép lịch sự, như cúi đầu, nghiêng mình hay chắp tay.
Là người làm thơ nói theo chữ Hán, nên nó trọng thể hơn nhà thơ, và trong truyện Nam Bộ nó hay kèm một chút giọng nhạo.
Là cái chất thơ trong một cảnh hay một việc, nên nó là thứ mất được: người ta nói mất cả thi vị.
Là để cho ai đó hoặc chuyện gì đó muốn ra sao thì ra, mình không dính vô nữa, nói ra với giọng dứt khoát và có chút bực.
Xác người chết; cũng dùng ví người sống mà như đã chết, không còn hồn.
Là đi thi mà qua được, trong Nam nói đậu chớ không nói theo lối phổ thông, và tiếng đậu ở đây nghĩa là đứng lại được chỗ đó.
Đi thi mà không đậu, không lên được lớp trên và không lấy được cái bằng.
Đem tài sức, cái giỏi của mình ra làm cho người ta thấy, khi có dịp.
Dịp người ta đua tài hay thi cử để chấm hơn thua, đậu rớt.
Là làm cho ra cái đã định, nên nó luôn cần một cái lịnh hay một cái kế đi trước, và nó không gồm việc quyết định.
Mặc kệ, để người đó hay chuyện đó muốn ra sao thì ra, mình không thèm bận tâm hay lo giùm nữa.
Dự kỳ thi tú tài, kỳ thi lớn cuối bậc trung học ngày trước, đậu rồi mới được học lên đại học.
Tô vẽ một cảnh, một chuyện hay một quãng đời cho nó nghe đẹp và thơ mộng hơn sự thiệt của nó.