Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ 異 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 異 (10)

Xem tất cả từ điển
kỳ dịtính từ

Lạ lùng khác hẳn mọi thứ thường thấy, tới mức làm người ta ngạc nhiên hay khó hiểu.

Tiếng Việt phổ thông
ly dịđộng từ; danh từ

Vợ chồng chính thức thôi nhau, không còn ăn ở với nhau làm vợ chồng nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
dị ứngđộng từ

Thấy khó chịu, không chịu nổi một việc hay một thứ gì đó, cứ gặp là muốn tránh; nói theo nghĩa bóng.

Tiếng Việt phổ thông
lập dịtính từ

Cố ý làm khác người, ăn ở hay nói năng không giống ai để cho người ta để ý.

Tiếng Việt phổ thông
bình dịtính từ

Đơn sơ, mộc mạc, không màu mè, không làm ra vẻ; gần với đời thường của người ta.

Tiếng Việt phổ thông
dị đoandanh từ

Lòng tin nhảm, không có căn cứ, vào điềm lành dữ, ma quỷ, bùa phép hay kiêng cữ.

Tiếng Việt phổ thông
dị nghịđộng từ

Bàn ra tán vô cho là không phải, nói xấu sau lưng người ta.

Tiếng Việt phổ thông
giản dịtính từ

Đơn sơ, không rườm; khen người thì là không làm bộ, nói việc thì là dễ.

Tiếng Việt phổ thông
kinh dịtính từ

Lấy làm lạ tới sửng sốt trước một chuyện mình không ngờ.

Tiếng Việt phổ thông
dị thườngtính từ

Lạ lùng, khác hẳn với những gì người ta quen thấy; cũng nói một tánh chất vượt xa mức người ta quen thấy.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 異 (21 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng