Nghĩa chữ
Chữ 異 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 異 (10)
Lạ lùng khác hẳn mọi thứ thường thấy, tới mức làm người ta ngạc nhiên hay khó hiểu.
Vợ chồng chính thức thôi nhau, không còn ăn ở với nhau làm vợ chồng nữa.
Thấy khó chịu, không chịu nổi một việc hay một thứ gì đó, cứ gặp là muốn tránh; nói theo nghĩa bóng.
Cố ý làm khác người, ăn ở hay nói năng không giống ai để cho người ta để ý.
Đơn sơ, mộc mạc, không màu mè, không làm ra vẻ; gần với đời thường của người ta.
Lòng tin nhảm, không có căn cứ, vào điềm lành dữ, ma quỷ, bùa phép hay kiêng cữ.
Bàn ra tán vô cho là không phải, nói xấu sau lưng người ta.
Đơn sơ, không rườm; khen người thì là không làm bộ, nói việc thì là dễ.
Lấy làm lạ tới sửng sốt trước một chuyện mình không ngờ.
Lạ lùng, khác hẳn với những gì người ta quen thấy; cũng nói một tánh chất vượt xa mức người ta quen thấy.