粒
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 粒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 粒 (2)
hy lạpdanh từ riêng
Tên một nước ở nam Âu châu, bên bờ Địa Trung Hải, quê hương của nền văn minh Hy Lạp cổ với thần thoại, kịch nghệ và triết học.
Phương ngữ Nam Bộ
lạp xưởngdanh từ
Là khúc dồi thịt heo phơi khô, nướng hay xắt ra ăn, và ở miền Nam nó đi cặp với ổ bánh mì thành bữa ăn đường.
Tiếng Việt phổ thông