註
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 註 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 註 (6)
chuatính từ, động từ
Có vị như chanh, me, giấm (canh chua, trái chua); nói đất nhiễm phèn (đồng chua); trong chua xót, chua chát là cay đắng trong lòng; trong nói chanh nói chua là ăn nói cay nghiệt; còn là động từ ghi thêm lời chú (chua chữ Hán).
Tiếng Việt phổ thông
bị chúđộng từ
Ghi thêm ít chữ giải thích ở bên dưới hay bên cạnh cho người coi hiểu rõ.
Tiếng Việt phổ thông
chua caytính từ; danh từ
Cay đắng, xót xa trong lòng, như vị chua với vị cay làm rát miệng; cũng nói lời lẽ châm chích làm người nghe đau.
Phương ngữ Nam Bộ
chua xóttính từ
Đau trong lòng theo lối rát và gắt, như vị chua làm xót.
Phương ngữ Nam Bộ
canh chuadanh từ
Món canh có vị chua chủ đạo, ở Nam Bộ thường nấu với me hay lá chua cùng cá, tôm, tép và rau, ăn chan với cơm.
Phương ngữ Nam Bộ
chua cháttính từ
Cái đắng trong bụng khi chuyện đời làm mình thấy tủi, thường lộ ra trong tiếng cười và giọng nói.
Phương ngữ Nam Bộ