散
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ
Nghĩa chữ
Chữ 散 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 散 (10)
tan rãđộng từ
Rã ra từng phần rồi không còn là một khối nữa.
Phương ngữ Nam Bộ
tan sởđộng từ; danh từ
Hết giờ làm việc ở sở, lúc công chức, người làm việc văn phòng ra về.
Phương ngữ Nam Bộ
tan vỡđộng từ
Bể nát, tan ra từng mảnh; thường nói mối tình, hạnh phúc hay dự định bị đổ vỡ không còn gì.
Phương ngữ Nam Bộ
phá tanđộng từ
Là làm cho một cái tan hết không còn gì, nói được về của cải, về sự im lặng và về cái e dè giữa hai người.
Phương ngữ Nam Bộ
tản lạcđộng từ
Tan ra mỗi người mỗi ngả, không còn tụ lại một chỗ.
Tiếng Việt phổ thông
tản máctính từ; động từ
Rải rác ra nhiều phía, mỗi nơi một ít, không tụ lại một chỗ.
Phương ngữ Nam Bộ
tan náttính từ
Vỡ ra rồi nát luôn, không còn lành lặn nữa.
Phương ngữ Nam Bộ
giải tánđộng từ
Cho một đám người tan ra mà về, và nói về cái đám thì là tự tan.
Tiếng Việt phổ thông
tán loạntính từ
Chạy tan ra mỗi ngả trong hoảng hốt, mất hết trật tự; cũng nói tâm trí rối bời.
Tiếng Việt phổ thông
tiêu tanđộng từ
Tan hết không còn chút gì, nói về của cải và về những cái trong lòng.
Tiếng Việt phổ thông