渴
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 渴 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 渴 (4)
đói kháttính từ
Vừa đói vừa khát, không có gì ăn uống, và rộng ra là thiếu tới mức cồn cào.
Phương ngữ Nam Bộ
giải khátđộng từ; tính từ
Uống cho đỡ khát, và nói về thức uống hay chỗ bán thức uống đó.
Tiếng Việt phổ thông
khát nướctính từ
Trong miệng khô, trong cổ ráo, muốn uống nước cho đỡ.
Phương ngữ Nam Bộ
thèm khátđộng từ
Thèm muốn tha thiết, khao khát một điều mình thiếu từ lâu.
Phương ngữ Nam Bộ