答
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ
Nghĩa chữ
Chữ 答 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 答 (9)
đáp lễđộng từ
Chào lại, đưa lại cho người đã chào mình hay đã cho mình cái gì.
Tiếng Việt phổ thông
báo đápđộng từ
Làm điều tốt trả lại cho người đã làm ơn, đã đối đãi tử tế với mình.
Tiếng Việt phổ thông
đáp ứngđộng từ
Trả lời lại, đối đáp lại lời người ta hỏi hay nói với mình.
Tiếng Việt phổ thông
đền đápđộng từ
Trả lại cái tốt người ta đã làm cho mình, và trả cho xứng.
Tiếng Việt phổ thông
đối đápđộng từ
Trả lời qua lại với người ta, mỗi bên nói một câu.
Tiếng Việt phổ thông
giải đápđộng từ
Trả lời, giải thích cho rõ một câu hỏi, một điều thắc mắc hay một bí mật.
Tiếng Việt phổ thông
hiếp đápđộng từ
Là lấy thế mạnh mà đè người yếu, nên nó khác đánh ở chỗ nó là cái nết dài lâu, và luôn có bên trên bên dưới.
Phương ngữ Nam Bộ
cúi đầu đáp lễcụm động từ
Cúi đầu xuống để chào lại một người vừa chào mình, đáp lại phép lịch sự của họ.
Phương ngữ Nam Bộ
đền ơn đáp nghĩathành ngữ
Trả lại cái ơn, cái nghĩa mà người khác đã làm cho mình, bằng lòng biết ơn và bằng việc làm.
Phương ngữ Nam Bộ