難
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ隹
Số nét19 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết37 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 廿口夫 bên trái, 隹 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ chuy 隹, nghĩa là chim đuôi ngắn.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 廿口夫 bên trái, 隹 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ chuy 隹, nghĩa là chim đuôi ngắn.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 難 (19)

Xem tất cả từ điển
nandanh từ, tính từ

Thanh tre mỏng dùng để đan (thuyền nan, xuồng nan); chữ 難 là khó, cảnh khó khăn nguy hiểm, trong gian nan, nguy nan, nan giải, nan y, từ nan.

Phương ngữ Nam Bộ
nàndanh từ

Nàn là cách đọc cũ trong văn chương của nạn, chỉ tai họa, cảnh khốn khó, như tai nàn, mắc nàn.

Phương ngữ Nam Bộ
nạndanh từ

Chữ 難: tai họa, cơn nguy khốn (gặp nạn, thoát nạn, hoạn nạn, tai nạn); điều hại lan rộng nhiều người phải chịu (nạn đói, nạn lụt, nạn trộm cắp); trong nạn nhân là người bị hại; trong khốn nạn là khổ sở cùng cực, hay đê tiện đáng khinh.

Phương ngữ Nam Bộ
nan ytính từ

Nói về bịnh rất khó trị, thuốc men gần như bó tay.

Tiếng Việt phổ thông
cái nạndanh từ

Một cái họa, cái khổ đeo theo một người hay đè lên cả một đám người; nói nhẹ thì là một chuyện phiền phải chịu.

Phương ngữ Nam Bộ
cứu nạnđộng từ

Giúp người hay vật đang mắc tai họa thoát khỏi chỗ nguy.

Tiếng Việt phổ thông
lâm nạnđộng từ

Rủi gặp phải tai nạn, sa vô cảnh nguy khốn mà tự mình khó thoát ra.

Phương ngữ Nam Bộ
sản nandanh từ

`Sản nan` (`產難`) là từ y học cũ chỉ cuộc sinh gặp trở ngại hoặc khó khăn (*difficult labour, dystocia*), hiện thường nói `khó sinh`, `đẻ khó`, `chuyển dạ kéo dài` hay `chuyển dạ tắc nghẽn` theo chẩn đoán cụ thể. Từ không nêu nguyên nhân, mức độ hay cách xử trí; không dùng các thuyết khí huyết cổ để tự chẩn đoán hoặc tự chữa. Chuyển dạ kéo dài hay tắc nghẽn cần được nhân viên y tế đánh giá kịp thời.

Phương ngữ Nam Bộ
tai nạndanh từ

Là việc xấu xảy ra thình lình ngoài ý người, và trong tiếng Nam Bộ nó cũng dùng nói cho vui về một việc khó chịu, như tai nạn nộp bài.

Tiếng Việt phổ thông
gian nantính từ; danh từ

Gặp nhiều khó khăn, cực nhọc, lận đận trong cuộc sống; cũng là nỗi khó khăn, cực nhọc đó.

Tiếng Việt phổ thông
hoạn nạndanh từ

Cơn khốn khó, cái tai họa đổ xuống trên một người.

Tiếng Việt phổ thông
khốn nạntính từ

Có hai chiều trái nhau: đáng thương vì cùng khổ, và đáng ghét vì hèn hạ, nên phải coi cả câu mới biết là thương hay là chửi.

Tiếng Việt phổ thông
nan giảitính từ

Khó giải quyết, khó tìm ra cách gỡ, nói về một vấn đề hay một bài toán trong đời.

Phương ngữ Nam Bộ
nạn nhândanh từ

Người phải chịu cái hại do người khác hoặc do tai nạn gây ra.

Tiếng Việt phổ thông
nạn nhơndanh từ

Là người hứng lấy cái hại trong một tai nạn hoặc một vụ án, và cũng dùng theo nghĩa bóng cho người hứng lấy một mối tình.

Tiếng Việt phổ thông
phàn nànđộng từ

Nói ra điều mình không vừa ý, điều mình bực bội hay buồn phiền về ai, về chuyện gì.

Tiếng Việt phổ thông
nghèo nàntính từ

Nghèo và coi ra nghèo, thiếu thốn tới mức cái nhà cái xóm cũng lộ ra; nghĩa bóng là thiếu, không phong phú về nội dung, ý tứ hay tưởng tượng.

Phương ngữ Nam Bộ
thoát nạnđộng từ

Ra khỏi cơn nguy, khỏi được cái họa đang tới.

Tiếng Việt phổ thông
bị tai nạncụm động từ

Gặp một chuyện rủi xảy ra thình lình làm hại tới thân mình, thường là đụng xe, té ngã hay trong lúc làm việc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 難 (18 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng