甲
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 甲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 甲 (3)
ất giápdanh từ
Đầu đuôi, sự thể của một chuyện; thường nói không biết, không hiểu ất giáp gì, là không hay biết gì hết.
Tiếng Việt phổ thông
giáp ranhđộng từ
Là đất nầy liền vô đất kia ở đường ranh, nên nó khác gần ở chỗ nó đòi hai bên phải chạm nhau, không có khoảng trống.
Phương ngữ Nam Bộ
giáp ranh vớicụm động từ
Nằm sát bên và chung một đường ranh với một khoảnh đất, một vùng hay một nơi khác.
Phương ngữ Nam Bộ