辯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ
Nghĩa chữ
Chữ 辯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 辯 (6)
biện hộđộng từ
Nói lý lẽ để bênh vực một người, nhứt là trước tòa; cũng là tự bào chữa cho mình.
Tiếng Việt phổ thông
biện lýdanh từ
Ông quan nhân danh nhà nước mà truy tố người bị cáo trước tòa, và luôn cả sở của ông.
Tiếng Việt phổ thông
biện bácđộng từ
Đưa lý lẽ ra để cãi lại, để nói cho ra lẽ phải trái.
Tiếng Việt phổ thông
biện luậnđộng từ; danh từ
Đưa lý lẽ ra, nói có đầu có đuôi để cho thấy điều mình nói là phải, hay để người nghe chịu theo ý mình.
Tiếng Việt phổ thông
hùng biệntính từ
Nói năng hay và mạnh, có sức thuyết phục; nghĩa bóng là tự nó nói lên điều gì rất rõ.
Tiếng Việt phổ thông
quan biện lýdanh từ
Là người đứng ra buộc tội trước tòa thời Pháp, nên nó là cái cửa dân tới mà kiện, và nó đứng cùng bộ với quan Chủ quận và ông Cò.
Tiếng Việt phổ thông