Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ 銀 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 銀 (11)

Xem tất cả từ điển
ngầndanh từ

Lượng, mức được trỏ tới (ngần ấy, ngần nào là bấy nhiêu, bao nhiêu); còn là chừng mực, giới hạn (có ngần là có chừng; vô ngần là không bờ bến, vô cùng).

Phương ngữ Nam Bộ
vô ngầnphó từ

Tới mức không có giới hạn, không đo được; đặt sau một tiếng chỉ cảm xúc hay tính chất để nói nó lớn vô cùng.

Phương ngữ Nam Bộ
ngần nàođại từ

Tới mức nào, bao nhiêu, dùng để nói một mức độ lớn quá kể không xiết, hay một mức độ nào đó không nói rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
ngần ngừđộng từ

Dùng dằng chưa dám làm, đứng lại một chút rồi mới quyết.

Phương ngữ Nam Bộ
tần ngầntính từ

Đứng lại mà chưa quyết, trong lòng còn dùng dằng chưa đi chưa nói.

Phương ngữ Nam Bộ
chần ngầnđộng từ

Đứng lại lưỡng lự, chưa biết nên làm gì hay nói gì.

Phương ngữ Nam Bộ
ngại ngầntính từ, động từ chỉ trạng thái

`Ngại ngần` tả trạng thái còn lo, dè dặt hoặc phân vân nên chưa nói, chưa làm hay chưa quyết một cách dứt khoát. Dạng đảo `ngần ngại` gần như đồng nghĩa và thường dùng rộng; `ngập ngừng` nhấn sự đứt quãng/chần chừ biểu hiện ra lời nói hay động tác, còn `lưỡng lự` nhấn cân nhắc giữa lựa chọn. `Ngại ngần` không mặc định là hèn nhát, thiếu năng lực hoặc không đồng ý: người ta có thể ngại ngần rồi vẫn nhận lời, hoặc ngại ngần vì chưa đủ thông tin. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, `còn ngại`, `hơi ngần ngại`, `còn lưỡng lự`, `mắc cỡ` có thể xuất hiện tùy cảnh; mắc cỡ chỉ phù hợp khi có e thẹn. Không dùng lời `đừng ngại ngần` để ép người khác tiết lộ riêng tư, ký giấy, uống rượu hay chấp nhận rủi ro. Tab chữ chỉ ghi `礙` cho thành tố `ngại`; nguồn chưa đủ để dựng chữ Hán Nôm cho toàn cụm hoặc xem `ngần` là một yếu tố Hán Việt độc lập trong cụm nầy.

Phương ngữ Nam Bộ
ngân hàngdanh từ

Cơ sở nhận tiền gởi, cho vay, chi trả và giữ tiền cho người ta (gởi tiền ngân hàng, mở chương mục ở ngân hàng); trong ngân hàng máu là kho giữ máu để dùng khi cần.

Tiếng Việt phổ thông
ngần ngạiđộng từ

Chưa dám làm vì trong bụng còn e, dừng lại một chút rồi mới quyết.

Phương ngữ Nam Bộ
ngân phiếudanh từ

Tờ giấy do người có tiền gởi ở nhà băng ký ra, ai cầm nó thì tới đó lãnh được số tiền ghi trên giấy.

Tiếng Việt phổ thông
đứng chần ngầncụm động từ

Đứng yên một chỗ, lặng người hay ngần ngừ, chưa biết nói gì hay làm gì.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 銀 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng