近
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ
Nghĩa chữ
Chữ 近 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 近 (5)
cận vệdanh từ
Người theo sát bên một người có chức quyền để hầu và giữ gìn cho người đó.
Tiếng Việt phổ thông
kế cậntính từ
Ở sát bên, liền kề; nói nhà, xóm, làng hay chỗ ở gần ngay đó.
Phương ngữ Nam Bộ
cận đạitính từ
Thuộc về thời gần với bây giờ, mới qua chưa bao lâu.
Tiếng Việt phổ thông
cận thịtính từ
Nói con mắt chỉ thấy rõ vật ở gần, nhìn xa thì mờ, phải đeo kiếng mới thấy rõ.
Tiếng Việt phổ thông
lân cậntính từ
Ở gần bên, ở kế cạnh, nói về nhà, về làng, về chợ.
Tiếng Việt phổ thông