Chữ 征 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Người đàn bà có chồng đi lính ở phương xa, ở nhà trông chồng; tiếng của thơ văn xưa.
Lấy được lòng một người, nói việc theo đuổi như nói một trận đánh, và rộng ra là lấy được cảm tình của những người chung quanh.