Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ 壕 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 壕 (16)

Xem tất cả từ điển
hô hàođộng từ

Lên tiếng kêu gọi rùm beng cho nhiều người biết mà hưởng ứng, cùng làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
tự hàođộng từ

Hãnh diện về mình hay về cái của mình, thấy đó là điều đáng khoe.

Tiếng Việt phổ thông
hào hểntính từ

Thở dồn dập, hổn hển vì mệt hay vì chạy vội.

Phương ngữ Nam Bộ
hào hoatính từ

Rộng rãi, lịch lãm, phong nhã và có dáng vẻ sang trọng, thường nói về đàn ông.

Tiếng Việt phổ thông
hỗn hàotính từ

Là ăn nói xấc với người trên, nên nó khác hỗn ở chỗ nó nặng hơn và luôn nói về lời nói chớ không phải về tay chưn.

Phương ngữ Nam Bộ
hào hiệptính từ

Rộng lòng, sẵn sàng ra tay giúp người gặp khó mà không tính hơn thiệt cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
hào hùngtính từ

Mạnh mẽ, gan dạ mà đẹp, làm người ta phục và thấy nức lòng.

Tiếng Việt phổ thông
hào hứngtính từ

Sôi nổi, hăng hái, gây hứng thú mạnh.

Tiếng Việt phổ thông
hào kiệtdanh từ

Người có tài, có gan hơn hẳn người thường.

Tiếng Việt phổ thông
hồng hàotính từ

Da mặt hồng lên, coi có sức, có huyết.

Tiếng Việt phổ thông
cường hàodanh từ

Kẻ có tiền, có thế lực ở làng xóm hay ở chợ, ỷ thế mà lấn hiếp dân.

Tiếng Việt phổ thông
hào phóngtính từ

Rộng rãi về tiền bạc, sẵn lòng bỏ tiền ra cho người khác, không so đo.

Tiếng Việt phổ thông
hào quangdanh từ

Vầng sáng tỏa ra chung quanh; nói về con mắt thì là thấy sáng lòa lên vì nắng, vì mệt, vì hoảng; nói bóng là cái vẻ rực rỡ, cái danh giá bao quanh một người hay một điều làm người ta chói mắt.

Tiếng Việt phổ thông
hương hàodanh từ

Là chức hương thấp trong làng, tức là bực người ta mới ra làm làng thì làm trước, rồi mới lần lên hương quản với hương sư.

Tiếng Việt phổ thông
mắt đổ hào quangthành ngữ

Hoa mắt, thấy như có ánh sáng chớp trước mắt, vì mệt lả, đói lả, yếu sức hay vì giận, vì sửng sốt quá.

Phương ngữ Nam Bộ
hào hoa phong nhãthành ngữ (tính từ)

Nói người, thường là đàn ông, lịch lãm, rộng rãi, ăn nói và phong thái thanh nhã, dễ làm người khác mến phục.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 壕 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng