Nghĩa chữ
Chữ 壕 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 壕 (16)
Lên tiếng kêu gọi rùm beng cho nhiều người biết mà hưởng ứng, cùng làm một việc.
Hãnh diện về mình hay về cái của mình, thấy đó là điều đáng khoe.
Thở dồn dập, hổn hển vì mệt hay vì chạy vội.
Rộng rãi, lịch lãm, phong nhã và có dáng vẻ sang trọng, thường nói về đàn ông.
Là ăn nói xấc với người trên, nên nó khác hỗn ở chỗ nó nặng hơn và luôn nói về lời nói chớ không phải về tay chưn.
Rộng lòng, sẵn sàng ra tay giúp người gặp khó mà không tính hơn thiệt cho mình.
Mạnh mẽ, gan dạ mà đẹp, làm người ta phục và thấy nức lòng.
Sôi nổi, hăng hái, gây hứng thú mạnh.
Người có tài, có gan hơn hẳn người thường.
Da mặt hồng lên, coi có sức, có huyết.
Kẻ có tiền, có thế lực ở làng xóm hay ở chợ, ỷ thế mà lấn hiếp dân.
Rộng rãi về tiền bạc, sẵn lòng bỏ tiền ra cho người khác, không so đo.
Vầng sáng tỏa ra chung quanh; nói về con mắt thì là thấy sáng lòa lên vì nắng, vì mệt, vì hoảng; nói bóng là cái vẻ rực rỡ, cái danh giá bao quanh một người hay một điều làm người ta chói mắt.
Là chức hương thấp trong làng, tức là bực người ta mới ra làm làng thì làm trước, rồi mới lần lên hương quản với hương sư.
Hoa mắt, thấy như có ánh sáng chớp trước mắt, vì mệt lả, đói lả, yếu sức hay vì giận, vì sửng sốt quá.
Nói người, thường là đàn ông, lịch lãm, rộng rãi, ăn nói và phong thái thanh nhã, dễ làm người khác mến phục.