Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ 爭 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 爭 (12)

Xem tất cả từ điển
bức tranhdanh từ

Một tấm tranh vẽ, đếm bằng chữ bức như đếm một tờ giấy trải ra.

Tiếng Việt phổ thông
đàn tranhdanh từ

Cây đờn dài có mười sáu dây căng trên mặt gỗ cong, người đờn đeo móng mà khảy.

Tiếng Việt phổ thông
lều tranhdanh từ

Cái nhà nhỏ đơn sơ lợp bằng cỏ tranh, chỗ ở của người nghèo.

Phương ngữ Nam Bộ
tranh đấuđộng từ; danh từ

Ráng sức giành cho được điều mình muốn hay giữ phần của mình, khi có người hay có việc cản lại.

Tiếng Việt phổ thông
tranh đuađộng từ

Ganh đua với người khác để hơn, để giành phần thắng hay phần lợi.

Phương ngữ Nam Bộ
tranh thủđộng từ

Ráng dùng cho hết khoảng thời giờ đang có, làm liền cho kịp, không để phí.

Tiếng Việt phổ thông
cạnh tranhđộng từ

Ganh đua với người khác để giành lấy phần hơn, về quyền lợi, về nghề nghiệp hay về sự sống còn.

Tiếng Việt phổ thông
tranh chấpđộng từ

Giành giựt với nhau một quyền lợi, một phần đất hay một điều phải trái mà hai bên đều cho là của mình.

Tiếng Việt phổ thông
tranh luậnđộng từ

Là cãi nhau bằng lý lẽ để tìm cho ra lẽ phải, nên nó khác cãi ở chỗ nó cần lý lẽ, và khác nói chuyện ở chỗ nó có hai bên khác ý.

Tiếng Việt phổ thông
tranh giànhđộng từ

Giành nhau một thứ mà hai bên đều muốn có.

Phương ngữ Nam Bộ
nếp nhà tranhdanh từ

Một cái nhà lợp tranh, vách phên, cất đơn sơ ở vùng quê hay xóm nghèo; nếp là chữ đếm dùng cho nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
túp lều tranhdanh từ

Cái chòi nhỏ, thấp, lợp bằng tranh, chỗ ở đơn sơ của người nghèo.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 爭 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng