Nghĩa chữ
Chữ 爭 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 爭 (12)
Một tấm tranh vẽ, đếm bằng chữ bức như đếm một tờ giấy trải ra.
Cây đờn dài có mười sáu dây căng trên mặt gỗ cong, người đờn đeo móng mà khảy.
Cái nhà nhỏ đơn sơ lợp bằng cỏ tranh, chỗ ở của người nghèo.
Ráng sức giành cho được điều mình muốn hay giữ phần của mình, khi có người hay có việc cản lại.
Ganh đua với người khác để hơn, để giành phần thắng hay phần lợi.
Ráng dùng cho hết khoảng thời giờ đang có, làm liền cho kịp, không để phí.
Ganh đua với người khác để giành lấy phần hơn, về quyền lợi, về nghề nghiệp hay về sự sống còn.
Giành giựt với nhau một quyền lợi, một phần đất hay một điều phải trái mà hai bên đều cho là của mình.
Là cãi nhau bằng lý lẽ để tìm cho ra lẽ phải, nên nó khác cãi ở chỗ nó cần lý lẽ, và khác nói chuyện ở chỗ nó có hai bên khác ý.
Giành nhau một thứ mà hai bên đều muốn có.
Một cái nhà lợp tranh, vách phên, cất đơn sơ ở vùng quê hay xóm nghèo; nếp là chữ đếm dùng cho nhà.
Cái chòi nhỏ, thấp, lợp bằng tranh, chỗ ở đơn sơ của người nghèo.