Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ

Nghĩa chữ

Chữ 停 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 停 (22)

Xem tất cả từ điển
chớ đừngliên từ

Là nối hai vế trong một lời dặn: vế trước bảo làm cái nầy, vế sau cấm làm cái kia, nên nó luôn nằm giữa hai lịnh.

Phương ngữ Nam Bộ
đình chỉđộng từ

Cho ngưng lại, không làm tiếp một việc đã tính sẵn hay đang làm dở.

Tiếng Việt phổ thông
đình trệđộng từ

Đang tiến tới thì bị dừng lại hay chậm hẳn lại, không đi thêm được; nói về công việc, việc làm ăn, sự lớn lên.

Tiếng Việt phổ thông
gia đìnhdanh từ

Chữ Hán 家庭: những người thân gắn bó trong một nhà như vợ chồng, cha mẹ, con cái (nuôi gia đình); đời sống, nếp nhà chung của những người đó (không khí gia đình, giáo dục gia đình); lập gia đình là cưới vợ, lấy chồng.

Tiếng Việt phổ thông
cúng đìnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
đình chùaMục từ
Tiếng Việt phổ thông
đình miếuMục từ
Tiếng Việt phổ thông
dừng chơnđộng từ

Đang đi mà ngừng lại, thường là để ngó một cái gì hoặc để nghĩ lại, viết theo lối phát âm Nam Bộ; nghĩa bóng là ngừng ở một chỗ, một mức mà không đi xa hơn, hay dừng lại mà ở.

Phương ngữ Nam Bộ
đừng ngạiquán ngữ

Lời nói để người kia yên bụng, đừng e dè, đừng sợ làm phiền hay đừng lo gì mà ngần ngừ.

Phương ngữ Nam Bộ
đừng thèmtrợ động từ

Chớ có hạ mình mà làm việc đó; tiếng khuyên dứt bỏ cho khỏi mất giá.

Phương ngữ Nam Bộ
linh đìnhtính từ

Nói tiệc tùng, đám cưới, lễ lạt làm lớn, rình rang, đãi đằng nhiều và đông khách.

Tiếng Việt phổ thông
không dừngMục từ
Tiếng Việt phổ thông
triều đìnhdanh từ

Cái sân của vua, tức là vua cùng cả bộ quan ở kinh, nói như một người.

Tiếng Việt phổ thông
chớ đừng cóquán ngữ

Lối nói của người Nam để dặn hay khuyên, đặt sau một điều nên làm để cấm điều ngược lại: phải làm vầy, không được làm kia.

Phương ngữ Nam Bộ
có gia đìnhcụm động từ

Đã cưới vợ hay lấy chồng, đã có vợ có chồng, không còn sống một mình như hồi độc thân.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ đừng nóicụm từ nối

Nói rằng việc lớn, việc khó còn được hay còn không được, thì việc nhỏ hơn đi sau càng khỏi phải bàn.

Phương ngữ Nam Bộ
đại gia đìnhdanh từ

Một nhà đông người gồm nhiều đời, ông bà, cha mẹ, con cháu, anh em sống chung hay coi nhau là một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
lập gia đìnhđộng từ

Cưới vợ hay lấy chồng rồi ra ở riêng, gây dựng một gia đình của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
dừng chơn lạiđộng từ

Đang đi thì ngừng bước, đứng lại một chỗ, thường để nhìn, để nghe hay để làm một việc gì.

Phương ngữ Nam Bộ
đừng có tráchMục từ
Tiếng Việt phổ thông
đừng thèm nhớcụm động từ

Lời khuyên người ta bỏ qua, quên đi một người hay một chuyện, coi như nó không đáng để mình bận lòng nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
giáo dục gia đìnhdanh từ

Sự dạy dỗ mà con cái nhận từ cha mẹ trong nhà, như nết ăn ở, lễ phép và cách cư xử, khác với phần học ở trường.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 停 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng