役
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: xích

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ彳
Số nét7 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 殳 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước chân trái.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 殳 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước chân trái.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 役 (19)

Xem tất cả từ điển
xê dịchđộng từ

Nhích qua chỗ khác một chút; cũng là đi lại từ nơi nầy qua nơi kia.

Phương ngữ Nam Bộ
dịch giảdanh từ

Người chuyển một cuốn sách, một bài văn từ tiếng nầy qua tiếng khác.

Tiếng Việt phổ thông
gia dịchdanh từ

Người làm mướn trong nhà, lo việc cơm nước, cửa nẻo, xe cộ cho chủ.

Phương ngữ Nam Bộ
khổ dịchdanh từ

Việc nặng nhọc hay phiền phức mà người ta bắt buộc phải làm, như một thứ lao dịch.

Tiếng Việt phổ thông
mắc dịchđộng từ, tính từ

Mắc phải bệnh dịch, bệnh lây (mắc dịch mắc gió, mắc toi mắc dịch); thường gặp hơn là lời rủa trong khẩu ngữ, gọi người hay vật mình bực là đồ đáng ghét (con nhỏ mắc dịch, cái chòi mắc dịch).

Phương ngữ Nam Bộ
mắc việcđộng từ

Đang bận làm một việc gì đó nên không rảnh để đi đâu hay làm chuyện khác.

Phương ngữ Nam Bộ
nhà việcdanh từ

Tên cũ của trụ sở làng ở Nam Bộ thời trước, nơi hương chức nhóm họp, làm giấy tờ, tiếp quan trên và giải quyết việc công của làng.

Phương ngữ Nam Bộ
bệnh dịchdanh từ

Thứ bịnh lây lan mau, làm nhiều người hay nhiều con vật mắc cùng một lúc.

Tiếng Việt phổ thông
dung dịchdanh từ

Chất nước có một chất khác tan đều ở trong; cũng dùng để chỉ một thứ nước do thân thể tiết ra.

Tiếng Việt phổ thông
hách dịchtính từ

Ra oai, lên giọng kẻ trên, sai khiến hay nạt nộ người khác như thể mình có quyền hơn họ.

Tiếng Việt phổ thông
miễn dịchdanh từ, động từ

Miễn dịch là khả năng của cơ thể chống lại một bệnh hay mầm bệnh (tính miễn dịch của thuốc ngừa); theo chữ Hán Việt cũ còn là được khỏi phải làm một việc xâu, việc phải gánh.

Phương ngữ Nam Bộ
phục dịchđộng từ

Làm các việc hầu hạ cho người khác, lo cơm nước, đồ dùng cho người ta.

Tiếng Việt phổ thông
việc nặngdanh từ

Công việc tốn nhiều sức lực, phải làm lụng cực nhọc bằng tay chơn, trái với việc nhẹ.

Phương ngữ Nam Bộ
chiến dịchdanh từ

Một đợt làm việc lớn, có tính trước, dồn sức vô trong một thời gian để đạt cho được một điều.

Tiếng Việt phổ thông
việc riêngdanh từ

Chuyện riêng của một người hay một nhà, không phải việc chung, người ngoài không nên xen vô.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyển dịchđộng từ

Dời đi, đổi từ chỗ nầy qua chỗ khác, không còn ở yên một nơi.

Tiếng Việt phổ thông
nội cái việccụm từ

Chỉ riêng một việc đó thôi, chưa kể tới việc khác, cũng đủ để thấy hay đủ gây ra điều người nói muốn nhấn mạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
nhà việc làngdanh từ

Cái nhà chung của làng ở Nam Kỳ thời trước, nơi làng lo việc công, đánh trống trở canh và tiếp người tới lui.

Phương ngữ Nam Bộ
coi sóc việc nhàcụm động từ

Trông nom, lo liệu mọi việc trong một nhà, thay cho chủ nhà hay giúp chủ nhà một tay.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 役 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng