Nghĩa chữ
Chữ 督 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 督 (6)
Người làm thầy thuốc theo lối Tây.
Theo sát mà hối thúc, nhắc nhở người ta làm việc cho mau, cho xong.
Vít đốc là cụm Nam Bộ cũ. Chú thích ngay trong văn Hồ Biểu Chánh giải `đốc` là phần cháy đóng ở đầu tim đèn và `vít đốc` là khêu bỏ phần đó để ngọn đèn cháy lại cho tốt. Từ hình ảnh một người ngồi bên đèn làm việc lặt vặt, cụm `ngồi vít đốc` còn được dùng bóng để chê hoặc đùa là ngồi không, không làm gì đáng kể. Không phải mọi câu có `ngồi vít đốc` đều đang kể thao tác với đèn; phải coi quanh câu có đèn, tim đèn, khêu hay chỉ đối lập với làm việc. Không nhập với sửa đèn nói chung, hút thuốc phiện hay lười biếng như một tính nết lâu dài.
Theo coi và hối người khác làm cho mau, cho ra việc.
Người đứng đầu một sở, một hãng, một trường, hoặc một nhà thương.
Tiếng người Nam thời trước dùng để gọi ông bác sĩ tây y, người coi mạch, viết toa, chích thuốc cho người bịnh.