Từ bắt đầu bằng chữ M, trang 4
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ M, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- mùi vịmùi với vị của món gì; cũng nói cái vị của một cảnh đời
- mùngtấm lưới giăng ngăn muỗi
- mùng lên
- mùng mềnđồ ngủ
- mùng mộtngày đầu tháng
- muỗi mòngmuỗi và côn trùng cắn
- muốn báo
- muôn đồng
- muôn đờimãi mãi
- muốn gởi
- muốn làm gì thì làm
- muốn ngãsắp té, không vững
- muôn ngànrất nhiều, không đếm xuể
- muốn rước
- muỗngcái muỗng để xúc, múc, khuấy
- mưanước từ mây rơi xuống
- mưa baymưa hạt nhỏ bay lất phất
- mưa bóng mâycơn mưa xảy ra trong khi trời vẫn có nắng
- mưa bụimưa hạt li ti như bụi
- mưa chùm mâytên vùng hiếm cho cơn mưa bóng mây bất chợt và chóng qua
- mưa dầmmưa kéo dài nhiều ngày
- mưa dầm dềmưa kéo dài không dứt
- mưa đámưa có hạt hoặc cục băng rơi xuống
- mưa giómưa và gió, thời tiết xấu
- mưa gió phải thìcách nói cổ về thiếu nữ được xem là đã đến tuổi thành hôn
- mưa lâm râmmưa nhỏ, rả rích
- mưa lũmưa lớn kèm lũ, nước dâng
- mưa mócmưa và sương móc nuôi dưỡng cây cỏ
- mưa nắngthời tiết, năm tháng
- mưa nấm mốitên vùng cho mưa trong nắng hoặc mưa và nắng xen nhau vào mùa nấm mối
- mưa ngâumưa dầm tháng bảy âm lịch
- mưa phùnmưa hạt nhỏ, dai dẳng lúc trời lạnh
- mưa ràocơn mưa lớn đổ một hồi rồi tạnh
- mưa rỉ
- mưa rỉ rảmưa nhỏ mà dai, không dứt
- mưa rươimưa nhỏ, ngắn vào cuối thu, gần mùa rươi ở miền Bắc
- mưa Sở mây Tầnđiển cố văn chương chỉ cảnh ái ân
- mưa tromưa hạt li ti, trắng đục như tro
- mưa tuyếttuyết rơi thành những bông trắng, xốp, nhẹ
- mưa vượt thấmphần mưa sau tổn thất có khả năng sinh dòng chảy mặt
- mức độchừng mực, cỡ
- mực nước
- mừng chớ
- mửng đó
- mừng húm
- mừng lắm chớ
- mừng quýnhmừng tới mức quýnh lên, vội không kịp nghĩ
- mừng quýnh lênmừng rối rít, mừng cuống lên
- mừng rỡmừng tới mức lộ hẳn ra ngoài
- mười mấyhơn mười, chưa tới hai mươi
- mướnthuê nhà, thuê xe, thuê người làm
- mượn cớ
- mướn đất
- mướn maythuê thợ may đồ cho mình, nói theo lối Nam Bộ
- mướn nhàtrả tiền ở nhà người ta
- mướn phốmướn một căn phố ngoài chợ mà ở hoặc mở tiệm
- mướn vúthuê người đờn bà khác cho con mình bú
- mướn xetrả tiền cho người ta chở mình đi
- mường tượnghình dung, na ná
- mương vườn
- mướt rượt
- mưukế sách đã tính toán
- mưu cầutìm cách, lo liệu để đạt điều mong muốn
- mưu cơmưu mẹo, kế sắp đặt tùy tình thế
- mưu hạicố ý tính cách làm hại người khác
- mưu kếkế sách được tính toán
- mưu lượckế sách, tài tính toán bày kế
- mưu mẹomẹo khôn khéo để qua mặt người
- mưu môtoan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồ
- mưu phảntoan tính làm phản chống quyền lực cai trị
- mưu sátlập kế hoặc tìm cách giết một người
- mưu sĩngười bày kế, hiến sách cho người đứng đầu thời xưa
- mưu sinhtìm cách kiếm sống, làm lụng nuôi thân
- mưu sựtính liệu, bày mưu sắp đặt để làm một việc
- mưu thiết
- mưu toantính kế, ngấm ngầm sắp đặt để làm một việc
- mưu trítài nghĩ kế và ứng biến khôn ngoan
- mỹ châuchâu Mỹ
- mỹ mãntốt đẹp trọn vẹn như mong muốn
- mỹ nhânngười đẹp, lối văn chương
- mỹ nữngười con gái đẹp
- mỹ phẩmđồ trang điểm, làm đẹp
- mỹ thuậtcái đẹp do người làm ra; đẹp, khéo
- mỹ tục
- mỹ vịmón ăn ngon và quý