Từ bắt đầu bằng chữ C, trang 8
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ C, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- cương nghịcứng cỏi, vững vàng, không lung lay
- cường quốcnước lớn mạnh
- cương quyếtđã định thì cứng, không lay được
- cướp giựtgiựt lấy, chiếm đoạt đồ, tiền của người khác
- cứu cánhcái đích sau cùng nhắm tới
- cứu chữachạy chữa, cứu vãn
- cừu địchkẻ thù, người mình oán ghét
- cứu độgiúp người thoát khổ, tiếng nhà Phật
- cứu hỏachữa cháy, dập lửa
- cứu mạnggiúp cho khỏi chết
- cứu nạngiúp kẻ mắc tai họa thoát nguy
- cứu nguygiúp thoát lúc ngặt nghèo
- cứu tinhngười cứu nguy
- cứu trợgiúp người đang gặp tai họa
- cửu tuyềncõi âm, chín suối
- cứu vãngỡ lại việc đang hư, giữ cho khỏi mất hẳn
- cứu vớtđưa tay ra vớt người đang chìm, đang khốn cùng cho họ khỏi