Trở lại từ điển

cứu trợ

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cứu trợ” là gì?

Đem tiền của, công sức giúp những người đang gặp tai họa, khốn khó.

Tiếng Anh: To bring money, goods and effort to help people who are in hardship or struck by disaster.

Cách đọc
cứu trợ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cứu trợ”:

1 nét nghĩa
1giúp người đang gặp tai họađời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cứu trợ là góp tiền của, công sức mà giúp người đang gặp tai họa, khốn khó. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là người được giúp: cứu trợ đồng bào, và việc đó được coi là đáng khen.

🇬🇧 It means giving money, goods and effort to help people struck by disaster or hardship. In the Southern corpus it is followed by those who are helped: to give relief to one's fellow countrymen, and doing so is counted as praiseworthy.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cứu trợ + tân ngữcứu trợ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cứu trợ

Thí dụ:

Em cứu trợ đồng bào là một việc đáng khen chứ có sao.

Your giving relief to our fellow countrymen is a praiseworthy thing, there is nothing wrong with it.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Em cứu trợ đồng bào là một việc đáng khen chứ có sao.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Quà Cưới Cho Cô Bé
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cứu trợ”

“cứu trợ” nghĩa là gì?

Đem tiền của, công sức giúp những người đang gặp tai họa, khốn khó.

“cứu trợ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dễ Ghét của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Em cứu trợ đồng bào là một việc đáng khen chứ có sao.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.