Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cứu hỏa” là gì?

Chữa cháy, dập lửa khi có đám cháy; hay đứng sau chữ lính, sở để gọi người và nơi lo việc đó.

Tiếng Anh: To fight fires; often placed after words for a man or an office to name the people and the service that do this work.

Cách đọc
cứu hỏa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cứu hỏa”:

1 nét nghĩa
1chữa cháy, dập lửađời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cứu hỏa là chữa cháy. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau một danh từ: lính cứu hỏa là người lo chữa cháy, sở cứu hỏa là nơi lo việc đó, có chiếc thang tự động lên từng nấc.

🇬🇧 It means fighting fires. In the Southern corpus it follows a noun: a fireman is the man who puts fires out, and the fire service is the office in charge, with its automatic ladder that rises rung by rung.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cứu hỏa + tân ngữcứu hỏa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cứu hỏa

Thí dụ:

Thưa thầy, thầy mất đến hăm tám năm trời để làm được một công việc mà bất kỳ anh lính cứu hỏa nào cũng làm được, mà chỉ tốn có hai phút đồng hồ thôi.

Sir, you spent as long as twenty-eight years to be able to do a thing that any fireman can do, and that takes only two minutes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Ở đây, vách tường phải còn mang những ngấn đo bề cao của con cái họ, những cái ngấn càng năm càng bò lên như những nấc chiếc thang tự động của sở cứu hỏa, bò lên ăn nhịp với nỗi vui của vợ chồng gia chủ.

Here the wall should still bear the marks measuring their children's height, marks that crept up year after year like the rungs of the fire service's automatic ladder, climbing in step with the joy of the couple who owned the house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thưa thầy, thầy mất đến hăm tám năm trời để làm được một công việc mà bất kỳ anh lính cứu hỏa nào cũng làm được, mà chỉ tốn có hai phút đồng hồ thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Nắng Chiều
“Ở đây, vách tường phải còn mang những ngấn đo bề cao của con cái họ, những cái ngấn càng năm càng bò lên như những nấc chiếc thang tự động của sở cứu hỏa, bò lên ăn nhịp với nỗi vui của vợ chồng gia chủ.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cứu hỏa”

“cứu hỏa” nghĩa là gì?

Chữa cháy, dập lửa khi có đám cháy; hay đứng sau chữ lính, sở để gọi người và nơi lo việc đó.

“cứu hỏa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Thưa thầy, thầy mất đến hăm tám năm trời để làm được một công việc mà bất kỳ anh lính cứu hỏa nào cũng làm được, mà chỉ tốn có hai phút đồng hồ thôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.