Trở lại từ điển

cứu mạng

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cứu mạng” là gì?

Giúp cho một người thoát chết, qua khỏi một cơn ngặt nghèo có thể chết người.

Tiếng Anh: To save someone from death, to bring them through a danger that could have killed them.

Cách đọc
cứu mạng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cứu mạng”:

1 nét nghĩa
1giúp cho khỏi chếtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cứu mạng là cứu cho người ta còn sống. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là người được cứu: cứu mạng tôi, cứu mạng thằng cháu tôi, cứu mạng hàng ngàn người; cũng nói xin ai cứu mạng cho, có công cứu mạng. Nó còn dùng cho việc gỡ một người khỏi cảnh túng ngặt về tiền bạc, và người được cứu coi đó là ơn lớn.

🇬🇧 It means saving someone so that they stay alive. In the Southern corpus it is followed by the person saved: to save my life, to save my grandson's life, to save the lives of thousands; one also begs someone to save one's life, or has the merit of having saved a life. It is also used for getting someone out of a desperate fix over money, and the person saved counts it a great favour.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cứu mạng + tân ngữcứu mạng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cứu mạng

Thí dụ:

Sơn tự hào là mình đang thủ một vai quan trọng, cứu mạng hàng ngàn người trên đó.

Son was proud that he was playing an important part, saving the lives of thousands of people on board.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Anh có công cứu mạng thằng cháu tôi, cái ơn ấy dầu tiền muôn bạc vạn cũng khó sánh kịp.

You saved my grandson's life, and no amount of money, however vast, could match that favour.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Mình làm sao có tới tám trăm đồng bạc mà cứu mạng tôi như vậy?

How did you come by as much as eight hundred piastres to save my life like this?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Nó nhìn nàng, không nói gì, nhưng Hồng như thấy được, như nghe được van lơn cầu khẩn của nó xin nàng cứu mạng cho.

The child looked at her without a word, but Hong seemed to see, seemed to hear the child's pleading, begging her to save its life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sơn tự hào là mình đang thủ một vai quan trọng, cứu mạng hàng ngàn người trên đó.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
“Anh có công cứu mạng thằng cháu tôi, cái ơn ấy dầu tiền muôn bạc vạn cũng khó sánh kịp.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 21
“Mình làm sao có tới tám trăm đồng bạc mà cứu mạng tôi như vậy?”
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương 8
“Nó nhìn nàng, không nói gì, nhưng Hồng như thấy được, như nghe được van lơn cầu khẩn của nó xin nàng cứu mạng cho.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cứu mạng”

“cứu mạng” nghĩa là gì?

Giúp cho một người thoát chết, qua khỏi một cơn ngặt nghèo có thể chết người.

“cứu mạng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Sơn tự hào là mình đang thủ một vai quan trọng, cứu mạng hàng ngàn người trên đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.