Nghĩa của “cương nghị” là gì?
Cứng cỏi, vững vàng, không dễ gì lung lay; hay nói về nét mặt.
Tiếng Anh: Firm and resolute, not easily swayed; often said of a face.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cương nghị”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cương nghị là cứng cỏi và vững vàng trong tánh nết, không dễ bị lung lay. Trong kho văn Nam Bộ nó tả nét mặt một người: khuôn mặt cương nghị, gương mặt cương nghị, có khi đi chung với ánh mắt nghiêm trang.
🇬🇧 It means firm and steady in character, not easily swayed. In the Southern corpus it describes a person's face: a resolute face, sometimes together with a serious look in the eyes.
Thí dụ:
Tú nhớ đến Dương với ánh mắt nghiêm trang và khuôn mặt cương nghị.
Tu thought of Duong, of the serious eyes and the resolute face.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiNàng tưởng tượng đến gương mặt cương nghị của Đàm.
She pictured Dam's resolute face.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tú nhớ đến Dương với ánh mắt nghiêm trang và khuôn mặt cương nghị.”“Nàng tưởng tượng đến gương mặt cương nghị của Đàm.”Câu hỏi thường gặp về “cương nghị”
“cương nghị” nghĩa là gì?
Cứng cỏi, vững vàng, không dễ gì lung lay; hay nói về nét mặt.
“cương nghị” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại của Dung Sàigòn: “Tú nhớ đến Dương với ánh mắt nghiêm trang và khuôn mặt cương nghị.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.