Âm: phụ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 方 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 方 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 防 (11)
Giữ trước cho một điều xấu khỏi tới, tính trước cái chưa xảy ra.
Lo sẵn, để dành sẵn từ trước cho một chuyện không hay có thể xảy tới.
Cái buồng để ngủ trong một cái nhà, và cái buồng mướn để ngủ qua đêm.
Phòng hay chỗ riêng trong nhà để tắm rửa.
Phòng hay nơi làm việc giấy tờ, tiếp khách của một hãng, một trường, một nhà thương hay một người có chức việc.
Thức mà coi chừng, giữ gìn một nơi để kẻ gian hay chuyện dữ không tới được.
`Quốc phòng` là công cuộc phòng vệ và giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp của quốc gia: *national defense*. Luật Quốc phòng Việt Nam năm 2018 định nghĩa đây là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp toàn dân tộc, trong đó sức mạnh quân sự là đặc trưng và lực lượng vũ trang làm nòng cốt. Vì vậy không đồng nhứt `quốc phòng` với riêng quân đội, vũ khí, chiến tranh hoặc một bộ; từ còn xuất hiện trong `an ninh và quốc phòng`, `giáo dục quốc phòng`, `công nghiệp quốc phòng`, mỗi tổ hợp có phạm vi riêng. Không dùng định nghĩa từ điển để suy thông tin mật, nghĩa vụ cá nhân hay tính hợp pháp của một biện pháp. Phân biệt quốc phòng với `an ninh quốc gia`, `quân sự`, `phòng thủ dân sự`. Tab bổ sung đầy đủ `國防` cho mục cũ vốn chưa có hồ sơ chữ.
Cái phòng dành để tiếp người tới nhà, phòng ngoài của một cái nhà.
Buồng trống, không có ai ở chung; nói cảnh người con gái tới tuổi mà vẫn ở một mình, chưa có chồng.
Căn phòng hay chỗ bác sĩ mở ra để khám bịnh cho người ta tới coi mạch, hỏi bịnh.
Căn phòng trong nhà dành riêng để ngồi tiếp khách, nói chuyện với người tới chơi.