替
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ曰
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết44 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 㚘 ở trên, 日 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ viết 曰, nghĩa là nói rằng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 㚘 ở trên, 日 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ viết 曰, nghĩa là nói rằng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 替 (40)

Xem tất cả từ điển
cô thếtính từ

Ở vô cảnh một mình, không có ai đỡ đần, binh vực, nên yếu hơn người ta.

Tiếng Việt phổ thông
thế hệdanh từ

Một lớp người cùng tuổi cùng thời, tính theo đời chớ không theo năm.

Tiếng Việt phổ thông
thế kỷdanh từ

Khoảng thời gian một trăm năm, dùng để tính và gọi tên các thời trong lịch sử.

Tiếng Việt phổ thông
ưu thếdanh từ

Chỗ hơn người, cái lợi mình có mà bên kia không có.

Tiếng Việt phổ thông
xử thếđộng từ

Cư xử, đối đãi với người đời và xoay xở trước các việc ở đời.

Tiếng Việt phổ thông
coi thếcụm từ

Xét tình hình, dáng vẻ đang thấy thì nhận ra có vẻ như vậy (coi thế khó, coi thế dễ hơn); trong coi thế mà, coi thế chứ là trông bề ngoài vậy mà thiệt ra lại khác.

Phương ngữ Nam Bộ
địa thếdanh từ

Cách đất nằm ở một chỗ, cao thấp ra sao, đường đi ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
nếu thếliên từ

Nếu quả là như vậy, nếu chuyện vừa nói là thiệt; dùng để rút ra điều sẽ theo sau từ một giả định.

Phương ngữ Nam Bộ
như thếtrạng từ

Giống cái vừa nói tới hay vừa thấy; theo cách đó, tới mức đó; cũng như nói như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
thay đồđộng từ

Là cởi bộ đang bận ra mà bận bộ khác vô, trong Nam gọi quần áo là đồ nên nói thay đồ.

Phương ngữ Nam Bộ
thế lựcdanh từ

Cái sức của một người trong xã hội, đủ để bắt việc phải theo ý mình.

Tiếng Việt phổ thông
thế tụcdanh từ

Thói đời; nếp sống và cách ăn ở quen thuộc của người đời, thường bị coi là tầm thường.

Tiếng Việt phổ thông
thủ thếđộng từ

Giữ thế phòng bị, sẵn sàng đỡ hay đánh trả khi có người hay thú tấn công; nói rộng là đề phòng.

Tiếng Việt phổ thông
cuộc thếdanh từ

Cuộc đời, việc đời mà con người phải sống ở trong và chịu những đổi thay của nó.

Tiếng Việt phổ thông
đổi thayđộng từ

Thay đổi, không còn như trước; nói cuộc đời, thời thế, tình hình hay lòng người.

Phương ngữ Nam Bộ
thân thếdanh từ

Gốc gác, hoàn cảnh cuộc đời một người; theo lối nói Nam Kỳ xưa còn là thế lực, chỗ dựa quen biết.

Tiếng Việt phổ thông
thất thếtính từ

Rơi vô thế yếu, thua kém, mất chỗ đứng hay quyền thế; hay đi với sa cơ để nói người lỡ vận.

Tiếng Việt phổ thông
thay đổiđộng từ

Là đổi cái nầy lấy cái khác, nên nó vừa nói việc mình làm, thay đổi y phục, vừa nói việc tự xảy ra, thời tiết thay đổi, và nó cũng làm danh từ.

Phương ngữ Nam Bộ
thay thếđộng từ

Đứng vô chỗ của một người hay một vật khác, nhận luôn phần việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
thế cuộcdanh từ

Cuộc đời, tình thế xã hội chung quanh, luôn luôn xoay vần thay đổi.

Tiếng Việt phổ thông
thế giandanh từ

Cõi người ta đang sống, đứng đối với cõi tu và với cõi trời.

Tiếng Việt phổ thông
thế giớidanh từ

Là cả trái đất và người trên đó, nhưng nó còn một nghĩa hay hơn: một cõi riêng, như thế giới người chết, thế giới tiền bạc.

Tiếng Việt phổ thông
thế tháidanh từ

Là cái thói đời, cách người ta ăn ở với nhau khi giàu khi nghèo, và nói tới nó là đang chán, vì thấy lòng người đổi theo cảnh.

Tiếng Việt phổ thông
thời thếdanh từ

Tình hình chung của xã hội trong một lúc, xét như cái nền mà người ta phải theo hay biết lợi dụng.

Tiếng Việt phổ thông
tình thếdanh từ

Là cái thế của một việc lúc nầy, tức là cục diện, nên nó khác hoàn cảnh ở chỗ hoàn cảnh là cái vòng lâu dài còn tình thế là cái thế đang chuyển.

Tiếng Việt phổ thông
túng thếtrạng từ; tính từ

Hết đường, không còn cách nào khác, nên phải làm cái mình không muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
dương thếdanh từ

Cõi đời của người sống, nơi con người sanh ra và sống; nói cho đối với cõi người chết.

Tiếng Việt phổ thông
giáng thếđộng từ

Từ cõi trời xuống cõi người ta ở; nói về tiên, thần hiện xuống giữa người đời.

Tiếng Việt phổ thông
quyền thếdanh từ

Địa vị cao đi cùng quyền hành và thế lực, khiến người ta nể sợ và có thể chi phối việc làng, việc quan hay việc làm ăn.

Phương ngữ Nam Bộ
có thế lựccụm tính từ

Có quyền thế, có tiếng nói, có người nể sợ, nên làm được việc mà người thường làm không nổi.

Phương ngữ Nam Bộ
thay phiênđộng từ

Người nầy làm một lượt rồi tới người kia, cứ đổi tay nhau.

Tiếng Việt phổ thông
thay đồ mátđộng từ

Cởi bộ đồ mặc đi ra ngoài mà thay bộ đồ mặc ở nhà cho mát, cho thong thả.

Phương ngữ Nam Bộ
thay y phụccụm động từ

Cởi bộ đồ đang mặc ra mà mặc bộ khác vô, nói theo lối trang trọng của chữ thay đồ.

Phương ngữ Nam Bộ
lạ lùng thayquán ngữ

Lời chen vô câu kể để nói rằng chuyện sắp nói ra là chuyện kỳ lạ, không ai ngờ.

Phương ngữ Nam Bộ
quả thật thếquán ngữ

Lời đặt đầu câu để xác nhận điều vừa đoán hay vừa nói trước đó là đúng, như nói quả nhiên, đúng y như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
thay thế chocụm động từ

Vô chỗ của một người hay một vật khác, làm cái việc mà người đó, vật đó lẽ ra làm.

Phương ngữ Nam Bộ
túng thế phảicụm động từ

Bị dồn tới chỗ hết cách, không còn đường nào khác nên đành phải làm một việc mình không muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
đối nhân xử thếthành ngữ

Cách ăn ở với người ta và cách lo liệu, xoay xở trước mọi chuyện ở đời.

Tiếng Việt phổ thông
rửa mặt thay đồcụm động từ

Rửa mặt cho tỉnh rồi thay quần áo cho sạch sẽ, tức là sửa soạn cho tươm tất sau khi thức dậy hay sau khi tới nơi, trước khi làm việc khác.

Phương ngữ Nam Bộ
thay đổi ý kiếncụm động từ

Bỏ cái ý mình đã tính, đã nói hay đã hứa trước đó mà theo một ý khác; đổi ý.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 替 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng