鏡
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: kim

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ金
Số nét19 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 金 bên trái, 竟 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ kim 金, nghĩa là kim loại, vàng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 金 bên trái, 竟 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ kim 金, nghĩa là kim loại, vàng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鏡 (13)

Xem tất cả từ điển
kiếngdanh từ

Tiếng Nam Bộ chỉ kính, gương: tấm thủy tinh trong ở cửa, tủ, khung hình (cửa kiếng, tủ kiếng, khuôn kiếng); tấm gương để soi (soi kiếng); kính đeo mắt (đeo kiếng, kiếng mát, cặp kiếng).

Phương ngữ Nam Bộ
cổ kínhtính từ

Có vẻ xưa cũ, trang nghiêm, gợi lại thời trước.

Tiếng Việt phổ thông
kính nểđộng từ

Kính mà ngán, không dám coi thường người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
bất kínhtính từ

Thiếu lòng tôn trọng đối với bậc trên hay đấng thiêng liêng mà mình phải nể sợ.

Tiếng Việt phổ thông
kính cẩntính từ

Cung kính và cẩn thận, tỏ lòng tôn trọng người trên hay việc thiêng liêng qua dáng điệu, lời nói.

Tiếng Việt phổ thông
kính mếnđộng từ

Thương một người và trọng người đó, thường là người trên.

Phương ngữ Nam Bộ
nay kínhcụm từ

Nay kính là lời kết trang trọng trong thư từ xưa, đặt trước chữ ký, như nay kính thơ, tỏ lòng kính trọng người nhận.

Phương ngữ Nam Bộ
cung kínhtính từ

Kính và giữ lễ, tỏ ra mình trọng người trên.

Tiếng Việt phổ thông
kính chúcđộng từ

Chúc mà tỏ lòng kính trọng; lời để ở cuối thơ hay nói lúc chào nhau, cầu cho người ta mạnh giỏi, an vui.

Tiếng Việt phổ thông
kính phụcđộng từ

Vừa kính vừa chịu là người ta hơn mình, cái phục có kính ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
nêu gươngđộng từ

Tự mình làm điều người khác sẽ noi theo, tốt hay xấu; cũng là đưa một người hay một việc ra làm gương cho người khác học.

Phương ngữ Nam Bộ
tấm gươngdanh từ

Tấm kiếng hay tấm kim loại láng, phản chiếu hình ảnh, dùng để soi mặt, soi mình.

Phương ngữ Nam Bộ
kính trọngđộng từ

Trọng một người và giữ lễ với họ, khác với thương và khác với sợ.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 鏡 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng