Nghĩa chữ
Chữ 造 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 造 (10)
Sửa đổi, làm lại một thứ đã có sẵn cho nó khác đi và tốt hơn.
Làm cho thành hình, ráp nhiều phần lại thành một thứ; cũng là cách một thứ được làm thành.
Làm ra một món đồ từ vật liệu, theo một cách đã định.
Dạy dỗ, tập rèn có bài bản cho một người thành người có nghề, có tài hay nên nết.
Không thiệt, làm ra vẻ như thiệt; nói tình cảm, nụ cười, vẻ vui hay một cảnh được dựng lên.
Đấng tạo ra trời đất muôn vật và sắp đặt số phận con người, theo quan niệm xưa; cũng nói lẽ tự nhiên của trời đất.
Dựng nên, gầy dựng nên cái trước đó chưa có, bằng công sức của con người.
Do tay người làm ra, không phải trời sanh có sẵn; trái với tự nhiên.
Nghĩ ra và làm ra cái mới chưa có, nhứt là trong nghệ thuật, văn hóa hay kỹ thuật; cũng làm danh từ chỉ sự tạo mới đó.
Làm nên, gây ra thành một cái gì, nhứt là do nhiều thứ hợp lại với nhau.