Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ

Nghĩa chữ

Chữ 造 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 造 (10)

Xem tất cả từ điển
cải tạođộng từ

Sửa đổi, làm lại một thứ đã có sẵn cho nó khác đi và tốt hơn.

Tiếng Việt phổ thông
cấu tạođộng từ; danh từ

Làm cho thành hình, ráp nhiều phần lại thành một thứ; cũng là cách một thứ được làm thành.

Tiếng Việt phổ thông
chế tạođộng từ

Làm ra một món đồ từ vật liệu, theo một cách đã định.

Tiếng Việt phổ thông
đào tạođộng từ

Dạy dỗ, tập rèn có bài bản cho một người thành người có nghề, có tài hay nên nết.

Tiếng Việt phổ thông
giả tạotính từ

Không thiệt, làm ra vẻ như thiệt; nói tình cảm, nụ cười, vẻ vui hay một cảnh được dựng lên.

Tiếng Việt phổ thông
tạo hoádanh từ

Đấng tạo ra trời đất muôn vật và sắp đặt số phận con người, theo quan niệm xưa; cũng nói lẽ tự nhiên của trời đất.

Tiếng Việt phổ thông
kiến tạođộng từ; danh từ

Dựng nên, gầy dựng nên cái trước đó chưa có, bằng công sức của con người.

Tiếng Việt phổ thông
nhân tạotính từ

Do tay người làm ra, không phải trời sanh có sẵn; trái với tự nhiên.

Tiếng Việt phổ thông
sáng tạođộng từ

Nghĩ ra và làm ra cái mới chưa có, nhứt là trong nghệ thuật, văn hóa hay kỹ thuật; cũng làm danh từ chỉ sự tạo mới đó.

Tiếng Việt phổ thông
tạo thànhđộng từ

Làm nên, gây ra thành một cái gì, nhứt là do nhiều thứ hợp lại với nhau.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 造 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng