Nghĩa chữ
Chữ 及 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 及 (7)
Ai Cập, nước ở đông bắc Phi châu, nổi tiếng với nền văn minh cổ bên sông Nil, kim tự tháp và chữ viết bằng hình.
Nói tới, nhắc tới hay bàn tới một chuyện, một vấn đề trong lời nói hay trong sách vở.
Chưa tới mức vừa phải, còn thiếu; trái với thái quá là quá mức.
Cách nói cũ trong văn Nam Bộ: có liên can, dính líu, quan hệ tới người hay việc; hay gặp trong câu hỏi, câu phủ định như can cập gì đến mình.
Run tay run chân tới mức làm không gọn và nói không rõ.
`Run cầm cập` tả trạng thái run mạnh, liên tiếp, thường gặp khi lạnh, sợ hoặc cơ thể đang khó chịu (*shiver violently, shiver uncontrollably*). Hình ảnh hàm hay răng va nhau thường đi kèm cách nói nầy, nhưng chỉ dịch *teeth chattering* khi câu thiệt sự nhắc tới răng/hàm; cụm từ tự nó không bắt buộc chi tiết đó. Không dùng `run cầm cập` để tự chẩn đoán sốt, sốt rét, hạ thân nhiệt, mức nguy hiểm hay để gán người đó hèn. Phân biệt `cầm cập` với `lập cập` thường tả động tác/vật va hoặc vận hành không vững; `run lẩy bẩy` và `run rẩy` gần nghĩa nhưng không bắt buộc cùng hình ảnh. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn cụm.
Run bắn lên từng hồi, tay chơn không giữ yên được, thường vì lạnh, vì sợ hay vì xúc động quá mạnh.