Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ 及 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 及 (7)

Xem tất cả từ điển
ai cậpdanh từ riêng

Ai Cập, nước ở đông bắc Phi châu, nổi tiếng với nền văn minh cổ bên sông Nil, kim tự tháp và chữ viết bằng hình.

Phương ngữ Nam Bộ
đề cậpđộng từ

Nói tới, nhắc tới hay bàn tới một chuyện, một vấn đề trong lời nói hay trong sách vở.

Tiếng Việt phổ thông
bất cậptính từ

Chưa tới mức vừa phải, còn thiếu; trái với thái quá là quá mức.

Tiếng Việt phổ thông
can cậpđộng từ

Cách nói cũ trong văn Nam Bộ: có liên can, dính líu, quan hệ tới người hay việc; hay gặp trong câu hỏi, câu phủ định như can cập gì đến mình.

Phương ngữ Nam Bộ
lập cậptính từ; trạng từ

Run tay run chân tới mức làm không gọn và nói không rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
run cầm cậpđộng từ, trạng từ

`Run cầm cập` tả trạng thái run mạnh, liên tiếp, thường gặp khi lạnh, sợ hoặc cơ thể đang khó chịu (*shiver violently, shiver uncontrollably*). Hình ảnh hàm hay răng va nhau thường đi kèm cách nói nầy, nhưng chỉ dịch *teeth chattering* khi câu thiệt sự nhắc tới răng/hàm; cụm từ tự nó không bắt buộc chi tiết đó. Không dùng `run cầm cập` để tự chẩn đoán sốt, sốt rét, hạ thân nhiệt, mức nguy hiểm hay để gán người đó hèn. Phân biệt `cầm cập` với `lập cập` thường tả động tác/vật va hoặc vận hành không vững; `run lẩy bẩy` và `run rẩy` gần nghĩa nhưng không bắt buộc cùng hình ảnh. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
run lập cậpcụm động từ

Run bắn lên từng hồi, tay chơn không giữ yên được, thường vì lạnh, vì sợ hay vì xúc động quá mạnh.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 及 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng